Chữ 褒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Đồ đựng mềm hay lớp bọc ngoài (bao gạo, bao bố, bao thơ); động từ bọc quanh, che chở (bao bọc); yếu tố hỏi về lượng, thời gian (bao nhiêu, bao lâu, bao giờ); văn cũ còn có bao nỡ, bao đành nghĩa là đâu nỡ, đâu đành.