Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ

Nghĩa chữ

Chữ 蘇 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蘇 (6)

Xem tất cả từ điển
tôdanh từ, động từ

Đồ dùng lòng sâu, lớn hơn chén, để đựng canh, nước, mì, hủ tiếu; cũng làm đơn vị khi kêu món (hai tô hủ tiếu); tiếng đồng âm tô là tô màu, tô điểm cho đẹp.

Phương ngữ Nam Bộ
lô tôdanh từ (từ diễn xướng)

Danh từ vay tiếng Pháp `loto`, trước hết chỉ trò rút/kêu số: người chơi dò số được gọi với số in trên vé hoặc bảng, gần với bingo. Ở Nam Bộ, `hát lô tô, gánh lô tô, hội chợ lô tô` còn chỉ sinh hoạt biểu diễn trong đó người rao số lồng con số vô câu ca, điệu lý, câu hò hoặc lời ứng tác để mua vui. Luật, dãy số và cách xác định thắng có thể khác theo nơi tổ chức; không đóng đinh một bộ luật duy nhứt. Không nhập lô tô với `lô đề`, không mặc định mọi cuộc chơi có cá cược tiền, và không dùng tên trò chơi để suy giới tính hay bản dạng của nghệ sĩ. Cụm đánh lô tô có trang con riêng: theo nghĩa đen là chơi lô tô; trong thành ngữ Nam Bộ, tim, ngực hoặc bụng đánh lô tô là cảm giác đập dồn vì hồi hộp.

Phương ngữ Nam Bộ
bành tôdanh từ

Tên cũ, từ tiếng Pháp paletot, chỉ áo ngoài kiểu Tây may bằng nỉ, bố hay vải, thường nói áo bành tô, mặc với quần lãnh, giày tây; trong tiếng lóng rã bành tô là rã rời, tan rã hết.

Phương ngữ Nam Bộ
tô điểmđộng từ

Làm cho đẹp thêm, rực rỡ thêm; có khi là tô vẽ bề ngoài cho khác thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
áo bành tôdanh từ

Áo ngoài kiểu Tây trong lời Việt cũ, từ tiếng Pháp paletot, may bằng nỉ, bố hay vải, màu trắng, vàng, đen, có túi, mặc ngoài áo trong khi đi việc làng, đi xa hay làm việc với nhà nước.

Phương ngữ Nam Bộ
đánh lô tôcụm động từ, thành ngữ

Thành ngữ Nam Bộ tả lòng hồi hộp, trong bụng hay trong ngực đập dồn như người ta đang dò số lô tô.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 蘇 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng