蒙
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 蒙 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蒙 (5)
mênh môngtính từ
Rộng lớn tới chỗ ngó không thấy giới hạn (đồng cỏ mênh mông, sông rộng mênh mông, nhà cửa mênh mông); nghĩa bóng là nỗi buồn, sự tuyệt vọng, khoảng thời gian lớn như không cùng; nói chuyện mênh mông là nói lan man, không đầu đuôi.
Phương ngữ Nam Bộ
minh môngtính từ
Rộng quá sức, rộng tới không thấy bờ, nói theo lối viết của miền Nam.
Tiếng Việt phổ thông
mông lungtính từ
Xa vời, lờ mờ, không rõ ràng, không nhắm vô một chỗ hay một điều nào nhứt định.
Tiếng Việt phổ thông
rộng mênh môngcụm tính từ
Rộng lớn quá chừng, rộng tới mức trông không thấy bờ, hay dư chỗ tới mức trống trải.
Phương ngữ Nam Bộ
rộng minh môngcụm tính từ
Rộng lớn quá chừng, rộng tới mức trông không thấy bờ hay thấy dư chỗ tới trống trải.
Phương ngữ Nam Bộ