腑
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 腑 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 腑 (6)
âm phủdanh từ
Cõi của người chết theo tín ngưỡng dân gian, ở dưới đất, nơi hồn người bị xét tội; đối với dương gian.
Tiếng Việt phổ thông
bao phủđộng từ
Trùm lên và che kín khắp một vật hay một vùng, làm cho cái ở dưới bị khuất đi.
Tiếng Việt phổ thông
che phủđộng từ
Phủ lên trên, che kín một khoảng; nghĩa bóng là làm mờ đi, u ám đi.
Phương ngữ Nam Bộ
phủ phêtính từ
Dư dả, đầy đủ tới mức thừa thãi, muốn gì có nấy.
Phương ngữ Nam Bộ
phủ nhậnđộng từ
Nói rằng không có, không nhận cái người ta đưa ra.
Tiếng Việt phổ thông
xuống âm phủcụm động từ
Đi xuống cõi của người chết theo tín ngưỡng dân gian, cũng là một cách nói chuyện một người chết đi.
Phương ngữ Nam Bộ