耆
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 耆 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 耆 (2)
kỳtính từ, danh từ
Âm kỳ ứng với nhiều chữ Hán khác nhau, phải tách theo chữ: 奇 là lạ (kỳ cục, kỳ quá), 期 là lần, kỳ hạn (kỳ thi, kỳ nầy), 旗 là lá cờ (quốc kỳ), 棋 là cờ để đánh (kỳ phùng địch thủ), 圻 là cõi đất (Nam Kỳ), và 祈, 麒, 耆 trong Kỳ Yên, kỳ lân, kỳ lão.
Tiếng Việt phổ thông
kỳ lãodanh từ
Người già cả có tuổi, có vai vế trong làng, được người ta nghe lời và kính nể.
Tiếng Việt phổ thông