Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 糊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 糊 (22)

Xem tất cả từ điển
cơ hồtrạng từ

Gần như, hầu như; coi bộ sắp tới mức đó rồi mà chưa hẳn.

Tiếng Việt phổ thông
hồ đồtính từ

Nói ra hay quy cho người ta một điều mà không xét cho kỹ, không biết rõ đầu đuôi; ăn nói bừa bãi.

Tiếng Việt phổ thông
hồ lydanh từ

Con chồn thành tinh trong các truyện ma quái xưa; người đọc truyện vừa sợ vừa mơ tưởng tới nó.

Tiếng Việt phổ thông
hồ sơdanh từ

Tập giấy tờ ghi một việc, một người, một vụ kiện.

Tiếng Việt phổ thông
mơ hồtính từ; trạng từ

Không rõ, thấy hoặc nghe mà không nắm chắc được là cái gì.

Phương ngữ Nam Bộ
hàm hồtính từ

Nói năng, xét đoán bừa, không có gì làm bằng, không rõ ràng đâu ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
tha hồtrạng từ

Mặc sức, muốn làm bao nhiêu cũng được vì không còn gì cản.

Phương ngữ Nam Bộ
thợ hồdanh từ

`Thợ hồ` là cách gọi rất quen ở Nam Bộ cho người làm công việc xây, tô/trát, trộn và sử dụng hồ/vữa, hoặc phụ các việc liên quan trên công trường. Tùy nhiệm vụ, tiếng Anh có thể là *mason*, *bricklayer*, *plasterer*, *mason's helper* hoặc rộng hơn *construction worker*; không dịch cố định mọi trường hợp. `Thợ nề`, `thợ xây` là đối ứng gần nhưng phạm vi nghề và cách gọi địa phương có thể khác. Tên nghề không tự cho biết tay nghề, chứng chỉ, quan hệ lao động, thu nhập hay trách nhiệm của một sự cố; cần dữ kiện riêng và dùng ngôn ngữ tôn trọng.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng hồdanh từ

Là cái máy chỉ giờ, và trong cụm tiếng đồng hồ thì nó thành đơn vị đo, nghĩa là trọn một giờ.

Tiếng Việt phổ thông
hồ nghiđộng từ; danh từ

Chưa tin hẳn, trong bụng còn ngờ một điều gì mà chưa biết chắc.

Tiếng Việt phổ thông
hồ thủydanh từ

Màu xanh lợt và trong như màu nước hồ.

Tiếng Việt phổ thông
hồ tiêudanh từ

Cây dây leo trồng lấy hột nhỏ, cay và thơm, phơi khô làm gia vị; cũng chỉ hột đó, tức là tiêu.

Tiếng Việt phổ thông
giang hồdanh từ; tính từ

Cái đời đi đây đi đó không nhà, và giới người sống cái đời đó với lề luật riêng của họ.

Tiếng Việt phổ thông
huống hồliên từ

Tiếng nối đưa ra cái nhẹ hơn để so với cái nặng vừa nói, nghĩa là cái nhẹ càng khỏi phải bàn.

Tiếng Việt phổ thông
tha hồ màquán ngữ

Được làm một việc bao nhiêu cũng được, thỏa thích theo ý mình, không có gì ngăn cản, không ai cấm cản.

Phương ngữ Nam Bộ
thương hồdanh từ

Nghề buôn bán bằng ghe thuyền đi khắp sông rạch; cũng chỉ người làm nghề đó.

Tiếng Việt phổ thông
đồng hồ gõcụm từ

Đồng hồ treo đánh chuông cho biết giờ, gõ bao nhiêu tiếng là bấy nhiêu giờ.

Phương ngữ Nam Bộ
sài hồ namdanh từ

`Sài hồ nam` là tên cây/dược liệu trong tư liệu Việt cũ, được mô tả như một loại cỏ bụi nhỏ có lá cứng và hoa nhỏ; phần `nam` dùng để phân biệt với vị `sài hồ` trong thuốc Bắc. Các nguồn phổ thông hiện nay gán tên này cho hơn một cách định danh, nên VietLayers không chốt loài, họ thực vật hay tên khoa học khi chưa có mẫu vật và nguồn thực vật học/dược điển định vị trực tiếp. Tên gọi cũng không tự xác nhận đúng dược liệu, thành phần hóa học, liều dùng, hiệu quả, độ an toàn hoặc phù hợp để tự chữa bệnh. Khi đọc đơn thuốc/tài liệu cũ phải giữ nguyên `sài hồ nam`, ghi nguồn, vùng và đặc điểm mẫu; khi mua bán hoặc sử dụng cần dựa trên định danh chuyên môn và nhãn sản phẩm cụ thể. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, đây không phải từ thông dụng hằng ngày. Phân biệt `sài hồ nam` với `sài hồ` Hán Việt `柴胡`, với tên địa lý `Sài Gòn`, và với nhãn bệnh trẻ em `sài`. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn tên Việt này; không tự ghép `柴胡南`.

Phương ngữ Nam Bộ
đồng hồ taydanh từ

Cái đồng hồ nhỏ đeo nơi cổ tay để coi giờ.

Phương ngữ Nam Bộ
huống hồ gìliên từ

Dùng để nói điều lớn hơn, khó hơn còn được như vậy thì điều nhỏ hơn, dễ hơn nói sau đó càng chắc như vậy, khỏi phải bàn.

Phương ngữ Nam Bộ
ghe thương hồdanh từ

Chiếc ghe của người buôn bán đường sông, chở hàng đi từ bến nầy qua bến khác, người chủ ghe sống luôn trên ghe.

Phương ngữ Nam Bộ
tiếng đồng hồdanh từ

Một giờ đồng hồ, tức sáu mươi phút, dùng để đo một việc kéo dài bao lâu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 糊 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng