Chữ 磋 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Thiết tha, lòng nặng về một điều tới mức nghe ra trong giọng nói.
Tha thiết từ trong lòng, nồng nàn mà khẩn khoản; không thiết tha với cái gì là không còn ham nó nữa.