甌
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 甌 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 甌 (4)
âu sầutính từ
Buồn rầu và lo lắng, nét buồn hiện ra trên mặt.
Tiếng Việt phổ thông
âu yếmtính từ
Là dịu và thương, tỏ ra bằng giọng nói hay bằng cái nhìn, nên nó khác thương ở chỗ thương là cái bụng còn âu yếm là cái tỏ ra.
Tiếng Việt phổ thông
âu châudanh từ riêng
Châu Âu, chữ Hán 歐洲, theo lối Hán Việt đặt chữ châu ra sau, quen trong sách báo miền Nam; đi sau danh từ thì chỉ người, phong tục, đồ vật của châu Âu (người Âu Châu, nhạc Âu Châu).
Phương ngữ Nam Bộ
âu phụcdanh từ
Bộ đồ kiểu Tây, áo sơ mi với quần dài và áo vét.
Tiếng Việt phổ thông