Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 匋 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 匋 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 淘 (8)
Thứ cây xứ lạnh có hoa màu đỏ hồng rất đẹp; cũng gọi hoa của cây đó.
Có duyên được nhiều đàn bà con gái để ý, thương mến; người ta cho đó là do số mạng.
Dạy dỗ, tập rèn có bài bản cho một người thành người có nghề, có tài hay nên nết.
Bỏ trốn, lén chạy đi nơi khác để thoát khỏi một tình thế nguy khốn.
Mưa rào là cơn mưa khá lớn đổ xuống một hồi rồi tạnh; trong so sánh như mưa rào là dồn dập, ào ạt.
Rèn tập lâu ngày để tạo nên một con người, một nết hay một vốn hiểu biết.
Tên nước ở tây Âu châu, trên bán đảo Iberia; người Bồ Đào Nha tới buôn bán ở miền Nam trước người Pháp, và các cố đạo của họ sớm ghi tên đất ta bằng chữ La Tinh.
Việc cái kém hợp tự nó mất dần đi qua nhiều đời, không ai ra tay loại, chỉ còn lại cái hợp hơn.