洗
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 洗 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 洗 (4)
rảyđộng từ
Rảy là vẩy cho nước văng ra thành giọt nhỏ, như nhúng tay rảy nước, rảy nón cho ráo nước; mở rộng ra là rải, rắc vật nhỏ ra khắp một chỗ.
Phương ngữ Nam Bộ
bị tẩyMục từ
Tiếng Việt phổ thông
lộ tẩyđộng từ
Bị lòi ra điều mình cố giấu hay đang giả bộ, làm người ta biết được sự thiệt.
Tiếng Việt phổ thông
tẩy chayđộng từ
Cùng nhau không giao thiệp, không lui tới hay không mua bán với một người hay một nhóm, để tỏ ý phản đối hay khinh bỉ.
Tiếng Việt phổ thông