Nghĩa chữ
Chữ 歲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 歲 (13)
Tới cái tuổi mà người ta thường làm một việc gì hay mang một đặc điểm gì, như đi học, lấy chồng hay về già.
Khoảng tuổi mà một nhóm người cùng trải qua, hay những người cùng trạc tuổi.
Cái tên của một người, và cái tiếng người đó có ở ngoài đời.
Là còn ít tuổi, nên nó đứng đối với lớn tuổi và cao niên, và cụm người trẻ tuổi dùng như một danh từ chỉ cả một hạng.
Quãng cuối của một đời người, lúc sức đã yếu đi.
Cái tuổi kể như một thứ vốn hoặc một thứ gánh, nói về người đã có tuổi.
Thời còn nhỏ, còn con nít của một người, thường được nhớ lại như một khoảng đời đẹp đã qua.
Quãng đời còn trẻ, và cũng dùng ngay trước một người: chàng tuổi trẻ.
Là đã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi già, cái bậc ở giữa, và tiếng đứng gợi ý tuổi đã dừng lại không lên nữa.
Là lối nói tránh cái chết của cha mẹ, luôn đi trong cụm trăm tuổi già, nên nói chừng nào má trăm tuổi già là nói chừng nào má mất.
Là đã có tuổi, đáng bực trên, nên nó không chỉ nói cái tuổi mà nói luôn cái vị mà tuổi đó đem lại.
Lời cũ trong văn Nam Bộ: đã có tuổi, lớn tuổi hơn hay đã tới tuổi khá chững chạc so với người hay lúc đang nói, chưa hẳn là già.
Cách nói kiêng để chỉ lúc một người lớn tuổi qua đời, nói tránh cho nhẹ lời, không nói thẳng chữ chết.