Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 歲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 歲 (13)

Xem tất cả từ điển
đến tuổiđộng từ

Tới cái tuổi mà người ta thường làm một việc gì hay mang một đặc điểm gì, như đi học, lấy chồng hay về già.

Phương ngữ Nam Bộ
lứa tuổidanh từ

Khoảng tuổi mà một nhóm người cùng trải qua, hay những người cùng trạc tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
tên tuổidanh từ

Cái tên của một người, và cái tiếng người đó có ở ngoài đời.

Phương ngữ Nam Bộ
trẻ tuổitính từ

Là còn ít tuổi, nên nó đứng đối với lớn tuổi và cao niên, và cụm người trẻ tuổi dùng như một danh từ chỉ cả một hạng.

Phương ngữ Nam Bộ
tuổi giàdanh từ

Quãng cuối của một đời người, lúc sức đã yếu đi.

Phương ngữ Nam Bộ
tuổi tácdanh từ

Cái tuổi kể như một thứ vốn hoặc một thứ gánh, nói về người đã có tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
tuổi thơdanh từ

Thời còn nhỏ, còn con nít của một người, thường được nhớ lại như một khoảng đời đẹp đã qua.

Phương ngữ Nam Bộ
tuổi trẻdanh từ

Quãng đời còn trẻ, và cũng dùng ngay trước một người: chàng tuổi trẻ.

Phương ngữ Nam Bộ
đứng tuổitính từ

Là đã qua tuổi trẻ mà chưa tới tuổi già, cái bậc ở giữa, và tiếng đứng gợi ý tuổi đã dừng lại không lên nữa.

Tiếng Việt phổ thông
trăm tuổidanh từ

Là lối nói tránh cái chết của cha mẹ, luôn đi trong cụm trăm tuổi già, nên nói chừng nào má trăm tuổi già là nói chừng nào má mất.

Phương ngữ Nam Bộ
trọng tuổitính từ

Là đã có tuổi, đáng bực trên, nên nó không chỉ nói cái tuổi mà nói luôn cái vị mà tuổi đó đem lại.

Phương ngữ Nam Bộ
trộng tuổitính từ

Lời cũ trong văn Nam Bộ: đã có tuổi, lớn tuổi hơn hay đã tới tuổi khá chững chạc so với người hay lúc đang nói, chưa hẳn là già.

Phương ngữ Nam Bộ
trăm tuổi giàcụm động từ

Cách nói kiêng để chỉ lúc một người lớn tuổi qua đời, nói tránh cho nhẹ lời, không nói thẳng chữ chết.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 歲 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng