櫗
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 蔑 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 蔑 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 櫗 (2)
mítdanh từ, tính từ
Cây ăn trái Artocarpus heterophyllus, trái to, vỏ gai, nhiều múi, hột mít luộc ăn được; trong kín mít là kín hết không hở; mít ướt là hay khóc nhè; mít đặc là dốt đặc, không biết gì.
Phương ngữ Nam Bộ
mịttính từ
Tối, dày hay bị mưa, khói, bụi che kín tới không nhìn rõ (tối mịt, mù mịt, dày mịt); xa tới không thấy đâu (xa mịt mù); tới tối mịt là tới lúc trời tối hẳn; nói bóng là không rõ, không thấy lối ra (tương lai mờ mịt).
Phương ngữ Nam Bộ