櫃
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 匱 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 匱 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 櫃 (2)
quỹdanh từ
Chữ Hán 櫃: khoản tiền gom góp, để dành và giữ riêng cho một việc (công quỹ, ngân quỹ, quỹ tiết kiệm, ký quỹ); chỗ, quầy thu và chi tiền trong hãng, sở (lại quỹ đóng tiền); trong thủ quỹ là người giữ tiền.
Phương ngữ Nam Bộ
quầydanh từ
Tủ thấp hay mặt bàn dài ngăn giữa người bán, người pha chế và khách, như quầy rượu, sau quầy; cũng là chỗ lo riêng một việc (quầy thâu tiền, quầy bán vé); tiếng Nam Bộ quầy còn là chùm, buồng trái, như quầy dừa.
Phương ngữ Nam Bộ