或
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 或 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 或 (4)
mê hoặcđộng từ
Làm cho người ta hết còn tỉnh trí, không biết phải trái, rồi nghe theo mình.
Tiếng Việt phổ thông
hoặc maytrạng từ
Là biết đâu chừng, nói cái hy vọng mỏng còn lại sau khi đã hết cách, nên nó mở ra một nước cuối cùng.
Phương ngữ Nam Bộ
nghi hoặcđộng từ
Ngờ ngợ, không tin hẳn, trong bụng cứ thắc mắc mà chưa biết đúng sai ra sao.
Tiếng Việt phổ thông
huyễn hoặctính từ
Không có thiệt, do người ta tưởng tượng hay bày ra, khó mà tin được.
Tiếng Việt phổ thông