懲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 懲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 懲 (4)
trừng trịđộng từ
Làm cho kẻ có lỗi phải chịu hậu quả, để nó chừa mà không dám làm nữa.
Tiếng Việt phổ thông
trừng phạtđộng từ; danh từ
Làm cho người có lỗi phải chịu cái đau hay cái mất, cho đáng cái lỗi đó.
Tiếng Việt phổ thông
trừng trừngtrạng từ
Mở mắt thẳng ra mà nhìn hoài một chỗ, không nháy không rời.
Phương ngữ Nam Bộ
nhìn trừng trừngđộng từ
Mở mắt lớn mà nhìn thẳng, nhìn sững một hồi không chớp, vì ngạc nhiên, vì giận hay vì muốn dò xét.
Phương ngữ Nam Bộ