Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 庯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 庯 (9)

Xem tất cả từ điển
hè phốdanh từ

Lề đường dọc hai bên phố, chỗ dành cho người đi bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
phố xádanh từ

Phố phường nói chung, nhà cửa và đường sá ở thành thị; ở Nam Bộ cũng chỉ những căn phố làm tài sản.

Tiếng Việt phổ thông
căn phốdanh từ

Là một căn trong dãy nhà phố xây liền nhau, thường mướn để ở hoặc để buôn bán, đo bằng căn chớ không đo bằng nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
khu phốdanh từ

Một vùng nhà cửa, đường sá trong thành phố, có nét riêng về người ở và sinh hoạt.

Phương ngữ Nam Bộ
phố lầudanh từ

Là căn nhà phố có gác, mặt tiền hẹp mà sâu, xây liền nhau thành dãy, kiểu nhà đặc trưng của Sài Gòn và Chợ Lớn.

Phương ngữ Nam Bộ
mướn phốđộng từ

Mướn một căn phố ngoài chợ, ngoài đường mà ở hoặc mở tiệm.

Phương ngữ Nam Bộ
đường phốdanh từ

Con đường trong thành phố, có nhà cửa hai bên.

Tiếng Việt phổ thông
thành phốdanh từ

Là chỗ ở đông đúc có nhà cao đường lớn, và nghĩa chữ là thành với phố, tức là bức tường bao với dãy nhà buôn bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
Cù lao Phốdanh từ riêng

Địa danh lịch sử ở Biên Hòa, trên sông Đồng Nai, nơi người Hoa theo Trần Thắng Tài lập thương cảng Nông Nại Đại Phố, lớn nhứt miền Nam trước năm 1776.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 庯 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng