寮
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 寮 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寮 (4)
lều bềutính từ, phó từ
Nói cỏ rác, củi, bọt hay vật nhẹ nổi lộn xộn, trôi dật dờ trên mặt nước; nghĩa bóng chỉ cái cặn còn nổi lên sau khi mọi thứ đẹp đã lắng xuống.
Phương ngữ Nam Bộ
túp lềudanh từ
Là cái lều nhỏ lợp tranh, chỗ ở nghèo nhứt, nên cụm một túp lều tranh một quả tim vàng là lời nói về tình yêu không cần của cải.
Tiếng Việt phổ thông
lều tranhdanh từ
Cái nhà nhỏ đơn sơ lợp bằng cỏ tranh, chỗ ở của người nghèo.
Phương ngữ Nam Bộ
túp lều tranhdanh từ
Cái chòi nhỏ, thấp, lợp bằng tranh, chỗ ở đơn sơ của người nghèo.
Phương ngữ Nam Bộ