壺
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 壺 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壺 (2)
đậu hũdanh từ
Danh từ quen ở miền Nam, tương ứng đậu phụ trong cách gọi miền Bắc, chỉ thực phẩm làm bằng cách làm đông sữa đậu nành rồi để mềm hoặc ép thành miếng theo loại; dịch tofu hoặc bean curd. Trong cụm đậu hũ nước đường, đậu hũ nóng hay một số cách gọi vùng, từ có thể chỉ món đậu mềm mịn dùng với nước đường, gần tofu pudding/douhua. Không đồng nhất đậu hũ với chao là đậu lên men, tàu hũ ky/váng đậu, đậu hũ thúi hoặc sữa đậu nành. Dạng đậu hủ cũng rất phổ biến trong chữ viết miền Nam; hồ sơ chữ ghi 豆腐 và giải thích quan hệ biến thể, không dùng chữ Hán để xóa khác biệt vùng.
Phương ngữ Nam Bộ
đồng hồdanh từ
Là cái máy chỉ giờ, và trong cụm tiếng đồng hồ thì nó thành đơn vị đo, nghĩa là trọn một giờ.
Tiếng Việt phổ thông