Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ

Nghĩa chữ

Chữ 墳 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 墳 (13)

Xem tất cả từ điển
cổ phầndanh từ

Một phần vốn bằng nhau trong số vốn của một hãng, ai giữ thì có phần trong hãng đó.

Tiếng Việt phổ thông
phần tửdanh từ

Một người, kể trong số đông mà người đó thuộc về: một nhóm, một lớp người, một đoàn thể hay cả xã hội.

Tiếng Việt phổ thông
bội phầntrạng từ

Gấp nhiều lần, hơn hẳn; đứng sau một so sánh để nói cái hơn rất nhiều.

Tiếng Việt phổ thông
phần hùndanh từ

Phần hùn là phần tiền góp vô việc làm ăn chung, và phần quyền lợi, sở hữu mà người góp có được trong công ty, hãng buôn đó.

Phương ngữ Nam Bộ
lãnh phầnđộng từ

Là nhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải, tức đứng ra gánh hoặc đứng ra hưởng phần đó.

Tiếng Việt phổ thông
phần đôngdanh từ; trạng từ

Số nhiều hơn trong một đám người, không phải hết thảy.

Phương ngữ Nam Bộ
phần trămdanh từ

Một phần trong một trăm phần, cách đếm tỷ lệ; cũng dùng để thề cho chắc.

Tiếng Việt phổ thông
phần nhiềutrạng từ

Là phần đông trong số đó, không phải hết thảy, nên nói phần nhiều là đã chừa sẵn chỗ cho cái ngoại lệ.

Phương ngữ Nam Bộ
riêng phầnquán ngữ

Lời mở đầu để tách riêng một người ra mà nói về người đó, sau khi đã nói tới những người khác, giống như còn về phần.

Phương ngữ Nam Bộ
thành phầndanh từ

Lớp người, hạng người trong xã hội hay trong một nhóm, coi như một phần của cái chung đó.

Tiếng Việt phổ thông
phần thưởngdanh từ

Món thưởng cho người làm được việc hay học giỏi.

Phương ngữ Nam Bộ
trăm phần trămtrạng từ

Là trọn vẹn, không sót phần nào, và nó có ba lối dùng: chắc trăm phần trăm, thiệt trăm phần trăm, và uống một trăm phần trăm là cạn ly.

Phương ngữ Nam Bộ
một trăm phần trămquán ngữ (phó từ)

Hoàn toàn, trọn vẹn, không thiếu chút nào; nói về sự chắc chắn thì là chắc tới mức không thể sai.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 墳 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng