Nghĩa chữ
Chữ 墳 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 墳 (13)
Một phần vốn bằng nhau trong số vốn của một hãng, ai giữ thì có phần trong hãng đó.
Một người, kể trong số đông mà người đó thuộc về: một nhóm, một lớp người, một đoàn thể hay cả xã hội.
Gấp nhiều lần, hơn hẳn; đứng sau một so sánh để nói cái hơn rất nhiều.
Phần hùn là phần tiền góp vô việc làm ăn chung, và phần quyền lợi, sở hữu mà người góp có được trong công ty, hãng buôn đó.
Là nhận lấy một phần việc hoặc một phần của cải, tức đứng ra gánh hoặc đứng ra hưởng phần đó.
Số nhiều hơn trong một đám người, không phải hết thảy.
Một phần trong một trăm phần, cách đếm tỷ lệ; cũng dùng để thề cho chắc.
Là phần đông trong số đó, không phải hết thảy, nên nói phần nhiều là đã chừa sẵn chỗ cho cái ngoại lệ.
Lời mở đầu để tách riêng một người ra mà nói về người đó, sau khi đã nói tới những người khác, giống như còn về phần.
Lớp người, hạng người trong xã hội hay trong một nhóm, coi như một phần của cái chung đó.
Món thưởng cho người làm được việc hay học giỏi.
Là trọn vẹn, không sót phần nào, và nó có ba lối dùng: chắc trăm phần trăm, thiệt trăm phần trăm, và uống một trăm phần trăm là cạn ly.
Hoàn toàn, trọn vẹn, không thiếu chút nào; nói về sự chắc chắn thì là chắc tới mức không thể sai.