Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 龹 ở trên, 㔾 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tiết 卩, nghĩa là đốt, dấu ấn.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 龹 ở trên, 㔾 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tiết 卩, nghĩa là đốt, dấu ấn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 卷 (8)
Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.
Nói về mùi hương, khói: hòa lẫn, vương bám vô vật khác hay vô không khí; nói về tay, ánh mắt, tiếng hát: quấn lấy, hòa vô nhau thành một khó tách.
Gom đồ đạc rồi bỏ đi, thường là đi luôn, đi vội hay đi lén, không định quay lại.
Kéo người ta về phía mình mà không cần nói, cái sức hút của người hoặc của cảnh.
Bốc lên hoặc chảy đi thành từng lớp lăn tròn, nói về khói, về nước và về sóng; nói về lòng người thì là tình cảm, ý muốn dâng lên mạnh không cầm được.
Những người trong nhà, vợ con và người thân sống chung với một người.
Khúc cẳng chân phía trước, từ đầu gối xuống tới mắt cá, chỗ xương nằm sát dưới da.
Gắn bó với ai hay với nơi nào tới mức không nỡ rời ra.