卷
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ卩
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 龹 ở trên, 㔾 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tiết 卩, nghĩa là đốt, dấu ấn.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 龹 ở trên, 㔾 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tiết 卩, nghĩa là đốt, dấu ấn.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 卷 (8)

Xem tất cả từ điển
quyểndanh từ, loại từ

Cuốn, tập giấy đóng thành sách, sổ, vở; đứng trước tên sách hay dùng một mình để chỉ một cuốn sách; làm loại từ đếm sách vở (quyển sách, quyển sổ tay); trong ống quyển là phần xương cẳng chân phía trước.

Phương ngữ Nam Bộ
quyệnđộng từ

Nói về mùi hương, khói: hòa lẫn, vương bám vô vật khác hay vô không khí; nói về tay, ánh mắt, tiếng hát: quấn lấy, hòa vô nhau thành một khó tách.

Phương ngữ Nam Bộ
cuốn góiđộng từ

Gom đồ đạc rồi bỏ đi, thường là đi luôn, đi vội hay đi lén, không định quay lại.

Tiếng Việt phổ thông
quyến rũđộng từ; tính từ

Kéo người ta về phía mình mà không cần nói, cái sức hút của người hoặc của cảnh.

Phương ngữ Nam Bộ
cuồn cuộntính từ

Bốc lên hoặc chảy đi thành từng lớp lăn tròn, nói về khói, về nước và về sóng; nói về lòng người thì là tình cảm, ý muốn dâng lên mạnh không cầm được.

Phương ngữ Nam Bộ
gia quyếndanh từ

Những người trong nhà, vợ con và người thân sống chung với một người.

Tiếng Việt phổ thông
ống quyểndanh từ

Khúc cẳng chân phía trước, từ đầu gối xuống tới mắt cá, chỗ xương nằm sát dưới da.

Phương ngữ Nam Bộ
quyến luyếnđộng từ; tính từ

Gắn bó với ai hay với nơi nào tới mức không nỡ rời ra.

Tiếng Việt phổ thông