Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 償 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 償 (22)

Xem tất cả từ điển
dễ thườngtrạng từ

Chắc là, có lẽ; dùng để phỏng đoán một điều mình thấy gần như chắc, hoặc để hỏi vặn lại.

Phương ngữ Nam Bộ
dị thườngtính từ

Lạ lùng, khác hẳn với những gì người ta quen thấy; cũng nói một tánh chất vượt xa mức người ta quen thấy.

Tiếng Việt phổ thông
lạ thườngtính từ; trạng từ

Khác hẳn ngày thường, tới mức người ta phải để ý.

Phương ngữ Nam Bộ
thường lệdanh từ

Là cái nếp vẫn làm xưa nay, và trong cụm như thường lệ thì nghĩa là y như mọi bận.

Tiếng Việt phổ thông
bất thườngtính từ

Không theo lệ thường, khác cái nếp đã quen, nên làm người ta để ý hoặc lo.

Tiếng Việt phổ thông
bồi thườngđộng từ

Đền lại cho người ta cái mình làm hư, làm mất hay làm thiệt hại.

Tiếng Việt phổ thông
phi thườngtính từ

Khác thường, vượt hẳn mức thường, lớn lao hay lạ lùng tới mức ít ai có.

Tiếng Việt phổ thông
tầm thườngtính từ

Thường, không có gì đáng kể; và khi chối thì thành một lời khen kín.

Tiếng Việt phổ thông
thường dândanh từ

Người không có chức tước, quyền thế gì trong xứ, sống như bao người khác; khác với người làm quan, làm tướng.

Tiếng Việt phổ thông
xem thườngđộng từ

Coi nhẹ, không kể ra gì, không sợ mà cũng không trọng.

Tiếng Việt phổ thông
bình thườngtính từ

Là như mọi khi, không có gì khác, nên cụm trở lại bình thường là lối nói rằng cơn sóng gió đã qua; nó cũng làm trạng ngữ chỉ lúc thường ngày, như trong khi bình thường cô bé rất nhát.

Tiếng Việt phổ thông
khác thườngtính từ

Không giống như thường ngày, lạ hơn mức quen, đủ để người ta để ý.

Tiếng Việt phổ thông
thói thườngdanh từ

Cách người ta vẫn quen làm hay vẫn xảy ra, lẽ thường tình.

Tiếng Việt phổ thông
thường tìnhtính từ

Theo lẽ thường của người đời, ai cũng vậy, không có gì lạ; cũng chỉ cái tình, cái nết thông thường của con người.

Tiếng Việt phổ thông
thường trựctính từ

Luôn luôn có mặt, luôn luôn diễn ra, không ngớt, chớ không phải lâu lâu mới có một lần.

Tiếng Việt phổ thông
khinh thườngđộng từ

Coi thường, coi rẻ, cho là không đáng kể hay không đáng nể.

Tiếng Việt phổ thông
thông thườngtính từ; trạng từ

Thường gặp, không có gì lạ, và theo lệ mà xảy ra.

Tiếng Việt phổ thông
thường xuyêntính từ, phó từ, danh từ

Chữ 常川, đều đặn, lặp lại hoài hay có mặt luôn luôn (thường xuyên xảy ra, ở nhà thường xuyên); trong lời Nam Bộ cũ còn là danh từ chỉ người chực việc, nhận sai phái tại nhà việc của làng.

Phương ngữ Nam Bộ
như thường lệquán ngữ

Theo đúng cái nếp quen, y như mọi lần trước; dùng để nói một việc lặp lại đều đặn, không có gì khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thường thườngtrạng từ; tính từ

Theo lệ mà xảy ra, và ở mức giữa chớ không hơn không kém.

Tiếng Việt phổ thông
Mạnh Thường Quândanh từ

Mạnh Thường Quân là người hào phóng đứng ra bỏ tiền của đỡ đầu, bao ăn uống hay tài trợ cho một việc, một nhóm người; tên lấy từ danh hiệu 孟嘗君 của Điền Văn nước Tề.

Phương ngữ Nam Bộ
an phận thủ thườngthành ngữ

Bằng lòng với phận mình, giữ nếp sống thường ngày, không đua chen, không mong cao hơn.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 償 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng