Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 倉 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 倉 (29)

Xem tất cả từ điển
dễ thươngtính từ

Là làm cho người ta dễ thương mình, tức là đáng mến, và nó dùng cho người, cho con vật, và cả cho đồ vật, nên nó rất rộng.

Tiếng Việt phổ thông
thương hồdanh từ

Nghề buôn bán bằng ghe thuyền đi khắp sông rạch; cũng chỉ người làm nghề đó.

Tiếng Việt phổ thông
cảm thươngđộng từ

Động lòng mà thương một người, nhứt là khi thấy người đó cực khổ, buồn tủi hay gặp chuyện không may.

Tiếng Việt phổ thông
mến thươngđộng từ

Quý mến và thương yêu một cách gần gũi, thân thiết.

Phương ngữ Nam Bộ
nhà thươngdanh từ

Chỗ người ta đưa người bịnh vô mà nằm chữa, tiếng người miền Nam quen dùng.

Phương ngữ Nam Bộ
nhớ thươngđộng từ

Nhớ mà thương, thương mà nhớ, hai cái đi chung một lượt.

Phương ngữ Nam Bộ
thương giadanh từ

Người làm nghề buôn bán lớn, sống bằng việc mua và bán.

Tiếng Việt phổ thông
thương hạiđộng từ

Thương một người vì thấy họ tội, cái thương từ trên nhìn xuống.

Tiếng Việt phổ thông
thương mãidanh từ

Việc mua bán, buôn bán; là dạng người Nam xưa nay hay viết, hay nói, mà sách phổ thông viết là thương mại.

Phương ngữ Nam Bộ
thương mạidanh từ; tính từ

Việc mua bán, trao đổi hàng hóa; cũng nói cái gì thuộc về chuyện buôn bán. Người Nam xưa nay còn viết là thương mãi.

Tiếng Việt phổ thông
thương mếnđộng từ; tính từ

Vừa thương vừa mến, cái thương có trọng ở trong, dùng cho người và cho đất.

Phương ngữ Nam Bộ
thương nhớđộng từ; danh từ

Vừa thương vừa nhớ, cái nhớ có thương ở trong nên nó đau.

Tiếng Việt phổ thông
thương tâmtính từ; động từ

Là đáng thương tới mức nhìn vô thì đau lòng, nói về cảnh và về chuyện; nói về người thì là động lòng thương hay đau lòng.

Tiếng Việt phổ thông
thương xótđộng từ

Thương một người vì thấy họ khổ, cái thương có pha cái đau ở trong.

Phương ngữ Nam Bộ
thương yêuđộng từ

Là thương và yêu gộp làm một, cái tình rộng cho cả nhà và cho người ngoài, nên nó không riêng cho tình trai gái.

Phương ngữ Nam Bộ
vết thươngdanh từ

Chỗ da thịt bị rách; và nghĩa bóng là chỗ trong lòng bị đau.

Phương ngữ Nam Bộ
xót thươngđộng từ

Là thương mà đau ở trong, không phải thương yêu mà là thương xót, nên nó luôn nhắm vô người đang khổ.

Phương ngữ Nam Bộ
yêu thươngđộng từ; danh từ

Yêu mà có thương ở trong, dùng cho đôi lứa và cho cả cha mẹ con cái.

Phương ngữ Nam Bộ
công thươngdanh từ

Nghề làm ra hàng hóa và nghề buôn bán, nói gộp lại.

Tiếng Việt phổ thông
đáng thươngtính từ

Làm cho người ta thấy xót, thấy tội nghiệp mà muốn thương.

Tiếng Việt phổ thông
tang thươngdanh từ

Là sự đổi thay tàn phá của thời gian hoặc của một tai biến, chữ nhà nho vốn nghĩa là biển hoá thành ruộng dâu.

Tiếng Việt phổ thông
thương tíchdanh từ

Vết thương trên thân thể do đánh, té hay tai nạn; nói bóng thì là vết đau trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
thương tiếcđộng từ; danh từ

Thương một người đã mất và tiếc rằng không còn nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thương tìnhđộng từ

Động lòng thương xót mà giúp đỡ hay tha thứ cho người khác.

Tiếng Việt phổ thông
tình thươngdanh từ

Cái lòng thương người, gần với lòng mẹ hơn là với tình đôi lứa.

Tiếng Việt phổ thông
thương lượngđộng từ

Bàn bạc, trao đổi với nhau để đi tới thỏa thuận, nhứt là trong mua bán hay cưới hỏi.

Tiếng Việt phổ thông
ghe thương hồdanh từ

Chiếc ghe của người buôn bán đường sông, chở hàng đi từ bến nầy qua bến khác, người chủ ghe sống luôn trên ghe.

Phương ngữ Nam Bộ
nằm nhà thươngcụm động từ

Ở lại nhà thương một thời gian để chữa bịnh, dưỡng bịnh hay sanh đẻ, như nói nằm bệnh viện.

Phương ngữ Nam Bộ
thương yêu nhaucụm động từ

Thương và yêu lẫn nhau, lo lắng, gắn bó với nhau, như vợ chồng, anh em, chị em hay bạn thân.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 倉 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng