你
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: nhân
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 尔 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亻 bên trái, 尔 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ nhân 人, nghĩa là người.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 你 (2)
néđộng từ, tính từ
Nghiêng mình, thụt hay lách sang một bên để tránh một vật đang tới; nói rộng ra là tránh, lảng không muốn đối diện một việc, một câu hỏi, như né tránh; trong ké né là khép nép, rụt rè không dám tự nhiên.
Phương ngữ Nam Bộ
nểđộng từ
Kính trọng và có phần dè dặt trước một người vì tài, vì uy hay vì địa vị của họ, như kính nể, kiêng nể, đáng nể; cũng là vì giữ tình, giữ mặt cho người mà nhân nhượng, như nể lời, nể mặt, nể tình.
Phương ngữ Nam Bộ