Trở lại từ điển

xổng lưng

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
xổng lưng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xổng lưng”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cách một hồi lâu, Thanh Nguyên mới xổng lưng lên, rồi day lại ngó Tự Cường trân trân.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 9
“Từng dưới rất thấp, một người đàn ông cao lớn đứng xổng lưng sẽ đụng đầu vào sàn ván.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Lũ nầy đứng xổng lưng mà bắn vì các lằn lửa cao lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.