Trở lại từ điển

xếp ve

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
xếp ve(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xếp ve”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trí bối rối, mắt chói lòa , Bình không thể đứng đó mà xem được nữa, nên quầy quã trở về khách lầu, nằm xếp ve.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 5
“Hai thuyền vừa cặp lại thì Nhàn cầm gươm nhảy qua, dòm thấy Hà-Khâm với Trương-Hậu ngồi xếp ve trong mui bèn nạt lớn: “A !”
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương 14
“- Ngoài chợ người ta nói con về rầy rà mẹ con thằng Sen xếp ve hết.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 16
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.