xên bài

verb phraseC1
Giải nghĩa nhanh:

Xên bài is an old Southern Vietnamese expression meaning to end or break up a card-playing session.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
xên bài(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Xên bài là cụm từ Nam Bộ cũ chỉ việc kết thúc hoặc vãn một cuộc đánh bài để người chơi ngưng chơi, thu xếp rồi ra về: to end or break up a card session. Trong văn Hồ Biểu Chánh, xên bài thường đứng ở chỗ cuộc gặp sắp tan hoặc khách sửa soạn về. Từ không có nghĩa là xào bài, chia bài, bỏ lượt hay thắng ván. Bản thân cụm cũng không cho biết người chơi dùng bộ bài nào, có ăn tiền hay không, số tiền bao nhiêu hoặc cuộc chơi có hợp pháp không.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1kết thúc, cho vãn một cuộc đánh bàiSinh hoạt, trò chơi bài và văn liệu Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Ngưng và kết thúc một cuộc đánh bài để những người tham dự thu xếp, chuyển sang việc khác hoặc ra về; cách nói Nam Bộ cũ.

🇬🇧 To end or break up a card-playing session so that the players stop, move on to something else, or leave; an old Southern Vietnamese expression.

Grammar Patterns:
xên bài + rồixên bài + để + hành độngchủ thể + xên bài

Ví dụ dùng từ:

Khuya rồi, bà chủ nói xên bài để khách còn kịp về nhà.

It is late, so the hostess ends the card session to let the guests get home in time.

Source: VietLayers editorial example

“Xên bài nghen, mai mình còn dậy sớm,” dì Tư nhắc cả bàn.

“Let's call the card game here; we have to get up early tomorrow,” Aunt Tư tells the table.

Source: VietLayers editorial example

Xên bài rồi, mấy người chơi gom đồ và kéo ghế lại cho ngay.

Once the card session ends, the players gather their things and straighten the chairs.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu văn cũ, xên bài báo hiệu cuộc gặp sắp tan.

In the old sentence, xên bài signals that the gathering is about to break up.

Source: VietLayers editorial example

Xên bài không phải là xào bài hay chia một ván mới.

Xên bài does not mean shuffling or dealing a new hand.

Source: VietLayers editorial example

Bà Ba buồn ngủ nên xin xên bài sớm hơn mọi bữa.

Mrs. Ba feels sleepy, so she asks to end the card session earlier than usual.

Source: VietLayers editorial example

Nghe chủ nhà nói xên bài, khách sửa soạn đứng dậy ra về.

When the host calls an end to the card game, the guests prepare to leave.

Source: VietLayers editorial example

Câu chỉ nói họ xên bài, chưa cho biết cuộc chơi có ăn tiền hay không.

The sentence merely says they end the card session; it does not say whether money was involved.

Source: VietLayers editorial example

Người chú giải dịch xên bài là end the card session thay vì finish the cards.

The annotator translates xên bài as ‘end the card session,’ not ‘finish the cards.’

Source: VietLayers editorial example

Sau khi xên bài, cả nhóm qua bàn bên uống trà và nói chuyện.

After ending the card session, the group moves to another table for tea and conversation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mấy bà không muốn để cho anh ta chờ hoài nên xên bài, rồi anh ta mời bà Phán lên xe hơi về Sài Gòn.
Hồ Biểu ChánhNhơn tình ấm lạnh, Chương 13
Đến 11 giờ, bà Ba Lung nói buồn ngủ nên xên bài .
Hồ Biểu ChánhTừ hôn, Chương 3