Trở lại từ điển

xây nền

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
xây nền(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “xây nền”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vợ chồng thế ấy đã không xây nền hạnh phước cho mình được, mà lại còn làm cho tình mình đê tiện không tốt, không tốt.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 7
“Công cuộc làm ăn trên Bình Phước đã sắp đặt mà xây nền tảng xong rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 18
“Mãi đến thế-kỷ thứ 10, mới có Ngô-Quyền xuất-hiện, quét sạch ở trong, đánh dẹp ở ngoài, xây nền quốc-gia tự-chủ cho Việt-Nam rạng-rỡ ở góc trời Đông-Á.”
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương 01 BĨ-THỚI TUẦN-HUỜN
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.