Trở lại từ điển

vận động

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vận động” là gì?

Đi gặp, đi nói với người nầy người kia, nhờ cậy và lo liệu cho một việc được thành.

Tiếng Anh: To go around meeting and talking to people, asking for help and making arrangements so that something gets done.

Cách đọc
vận động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vận động”:

1 nét nghĩa
1chạy lo cho được việcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Vận động là bỏ công đi gặp, đi nói, đi nhờ người có thế để lo cho xong một việc. Trong kho văn Nam Bộ người ta đi vận động, vận động cho ai đó có căn nhà, vận động cho bạn, vận động xin đi giữ một vùng đất, vận động để đồng nghiệp chung tay giúp nhau, vận động phá người mình không ưa. Trong sổ tổn phí làm ăn, vận động được kể chung với khai thác, chuyên chở, thuế má. Chữ nầy còn một nghĩa khác là đi tới đi lui, nhúc nhích tay chân cho thân mình khỏi ngồi yên một chỗ.

🇬🇧 It means taking the trouble to meet people, talk to them and ask those with influence for help so that a matter gets settled. In the Southern corpus people go out lobbying, pull strings so that someone can have a house, canvass for a friend, lobby to be sent to hold a region, rally colleagues to help one another, or work behind the scenes against someone they dislike. In a list of business expenses, lobbying is counted alongside extraction, hauling and taxes. The word has another sense too: to move about and keep the limbs active instead of sitting still.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + vận động + tân ngữvận động + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + vận động

Thí dụ:

Từ hai tuần lễ nay, suốt thời gian Ái Mỹ đi vận động, Hương đã gặp Hiển nhiều lần.

For two weeks now, all the time Ai My was out pulling strings, Huong had met Hien many times.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Ban đầu bà chịu khó vận động cho Vĩnh Xuân có một căn nhà mà ở cho đàng hoàng là tại vậy.

That was why, at first, she took the trouble to pull strings so that Vinh Xuan could have a decent house to live in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Bức ảnh có vận động mà không được ra mắt độc giả còn bài thơ muốn giấu lại bị công bố lên.

The photograph had someone lobbying for it yet never reached the readers, while the poem meant to be kept hidden was made public.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thế thì ông cả Hớn nhờ có ông Phủ Cù vận động giúp sức nên ông tranh đấu đã đắc thắng hoàn toàn.

So it was thanks to Prefect Cu lobbying and lending a hand that Village Chief Hon came out of his fight a complete winner.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Đã vậy mà tôn chỉ của tờ báo không thích-hợp với trí ý của hạng lão-thành trong xứ, nên họ cứ vận động phá tôi hoài.

On top of that, the paper's aims do not suit the views of the elders in this region, so they keep working behind the scenes to undo me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Nghi biết rằng Hoàng đi vận động cho bạn chàng, và căn cứ vào chiếc áo ngắn của Hoàng, chàng đoán biết là Hiếu ở gần đâu đó.

Nghi knew that Hoang was going out to canvass for his friend, and judging by Hoang's short jacket, he guessed that Hieu was somewhere nearby.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tuy nhiên, tôi sẽ vận động để các bạn đồng nghiệp của cô Lan, của tôi, và cả học sinh nữa, biểu lộ sự tương thân tương trợ lẫn nhau.

Still, I will rally Miss Lan's colleagues, my own, and the students too, so that they show their solidarity and help one another.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Mỗi thước sạn trắng, trừ đi mọi tổn phí như là vận động, khai thác, chuyên chở, thuế má, là còn kiếm được lối một trăm đồng, nghĩa là ta sẽ bỏ túi hai trăm ngàn như chơi.

Each meter of white gravel, after taking off every expense such as lobbying, extraction, hauling and taxes, still brings in about a hundred dong, which means we will pocket two hundred thousand with no trouble.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Nguyễn Hoàng hiểu ý liền vận động xin vào trấn giữ Thuận Hóa, và nhờ có dãy Hoành Sơn che chở mà Nguyễn Hoàng dựng nên cơ nghiệp nhà Nguyễn lâu dài.

Nguyen Hoang took the hint and at once lobbied to be sent to hold Thuan Hoa, and thanks to the shelter of the Hoanh Son range Nguyen Hoang founded the long-lasting fortunes of the Nguyen house.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ hai tuần lễ nay, suốt thời gian Ái Mỹ đi vận động, Hương đã gặp Hiển nhiều lần.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 4
“Ban đầu bà chịu khó vận động cho Vĩnh Xuân có một căn nhà mà ở cho đàng hoàng là tại vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 17
“Bức ảnh có vận động mà không được ra mắt độc giả còn bài thơ muốn giấu lại bị công bố lên.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
“Thế thì ông cả Hớn nhờ có ông Phủ Cù vận động giúp sức nên ông tranh đấu đã đắc thắng hoàn toàn.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
“Đã vậy mà tôn chỉ của tờ báo không thích-hợp với trí ý của hạng lão-thành trong xứ, nên họ cứ vận động phá tôi hoài.”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 3
“Nghi biết rằng Hoàng đi vận động cho bạn chàng, và căn cứ vào chiếc áo ngắn của Hoàng, chàng đoán biết là Hiếu ở gần đâu đó.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Tuy nhiên, tôi sẽ vận động để các bạn đồng nghiệp của cô Lan, của tôi, và cả học sinh nữa, biểu lộ sự tương thân tương trợ lẫn nhau.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 7
“Mỗi thước sạn trắng, trừ đi mọi tổn phí như là vận động, khai thác, chuyên chở, thuế má, là còn kiếm được lối một trăm đồng, nghĩa là ta sẽ bỏ túi hai trăm ngàn như chơi.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Những Ngôi Mả Tổ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vận động”

“vận động” nghĩa là gì?

Đi gặp, đi nói với người nầy người kia, nhờ cậy và lo liệu cho một việc được thành.

“vận động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Từ hai tuần lễ nay, suốt thời gian Ái Mỹ đi vận động, Hương đã gặp Hiển nhiều lần.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.