Thích, có cảm tình với một người, một vật hay một việc; cũng dùng như danh từ chỉ cái mình thích.
Tiếng Anh: To like or be fond of a person, thing or activity; also used as a noun for what one likes.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thích, có cảm tình với một người, một vật hay một việc; cũng dùng như danh từ chỉ cái mình thích.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với bài hát, sách báo, món ăn và thú vui mà người ta quen thích: bản nhạc tôi hằng ưa thích, mục báo nàng ưa thích, món đồ chơi ưa thích, món giải trí ưa thích. Nó cũng dùng cho cảm tình với người, như cô chủ mà hắn ưa thích nhất. Kho văn còn dùng nó làm danh từ, như sự ưa thích của người ta, những ưa thích con gái.
🇬🇧 The corpus often uses it for songs, reading, food and pastimes one habitually enjoys: tunes I have always loved, the newspaper columns she liked, a favourite toy, a favourite pastime. It is also used for liking a person, like the cafe owner he liked best. The corpus also uses it as a noun, like people's preferences, or a girl's fancies.
Thí dụ:
Ngọc không phản đối cũng chẳng tỏ dấu ưa thích khi bạn chàng lau mặt cho chàng.
Ngoc neither objected nor showed any liking when his friend wiped his face for him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIMột lúc cô Tuyên mở băng, tôi được nghe lại những bản nhạc tôi hằng ưa thích.
Then Co Tuyen played a tape, and I got to hear again the tunes I had always loved.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaMùi xoài hăng hăng thơm bốc lên, gợi đến những ưa thích con gái của Uyên.
The pungent scent of mangoes rose, recalling Uyen's girlish fancies.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnVà mỗi anh thích cô nào đặt tên cho quán cà phê bằng tên của cô chủ mà hắn ưa thích nhất.
And each fellow who fancied a girl named a cafe after the owner he liked best.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayVừa đáp Lệ vừa lật mấy trang báo tìm những mục mà nàng ưa thích.
While answering Le she leafed through the paper looking for the columns she liked.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaChàng đang tập viết văn, và quyết làm cho bằng ông tác giả mà chàng ưa thích ấy, chàng mới nghe.
He was learning to write and was determined to match that author he admired, whom he had only just heard of.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNhững lần đến với Kim, giọng nói tiếng cười và những ý tưởng ngộ nghĩnh của Kim làm tôi ưa thích.
Whenever I visited Kim, her voice, her laughter and her quirky ideas delighted me.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNghe tiếng giày Thu-Vân bước vào cửa, nó nhảy bật lên như con thỏ máy, món đồ chơi ưa thích của nó.
Hearing Thu Van's footsteps at the door, he sprang up like a clockwork rabbit, his favourite toy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngSự ưa thích của người ta dễ gì mà ép uổng được đâu cô.
People's likes cannot easily be forced, miss.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhMón giải trí ưa thích vẫn là đá cá thia thia.
The favourite pastime was still fighting fish.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ngọc không phản đối cũng chẳng tỏ dấu ưa thích khi bạn chàng lau mặt cho chàng.”“Một lúc cô Tuyên mở băng, tôi được nghe lại những bản nhạc tôi hằng ưa thích.”“Mùi xoài hăng hăng thơm bốc lên, gợi đến những ưa thích con gái của Uyên.”“Và mỗi anh thích cô nào đặt tên cho quán cà phê bằng tên của cô chủ mà hắn ưa thích nhất.”“Vừa đáp Lệ vừa lật mấy trang báo tìm những mục mà nàng ưa thích.”“Chàng đang tập viết văn, và quyết làm cho bằng ông tác giả mà chàng ưa thích ấy, chàng mới nghe.”“Những lần đến với Kim, giọng nói tiếng cười và những ý tưởng ngộ nghĩnh của Kim làm tôi ưa thích.”“Nghe tiếng giày Thu-Vân bước vào cửa, nó nhảy bật lên như con thỏ máy, món đồ chơi ưa thích của nó.”