Trở lại từ điển

trí thức

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trí thức” là gì?

Người có học cao, làm việc bằng đầu óc và sự hiểu biết; cũng gọi chung lớp người như vậy.

Tiếng Anh: A person of higher learning who works with the mind and with knowledge; also such people as a class.

Cách đọc
trí thức(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trí thức”:

1 nét nghĩa
1người có học cao, làm việc bằng đầu ócđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Trí thức là người học nhiều, hiểu rộng, sống bằng nghề cần tới chữ nghĩa như bác sĩ, kỹ sư, giáo sư. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: nhà trí thức, người trí thức, giới trí thức, từng lớp trí thức, thanh niên trí thức, con nhà trí thức; và hay đặt bên cạnh người bình dân, kẻ thất học để so. Trong sách xưa nó còn có nghĩa là sự hiểu biết của một người: có trí thức, mở rộng trí thức cho con.

🇬🇧 It names a person of much learning and wide understanding who lives by work that needs book knowledge, such as a doctor, engineer or teacher. In the Southern corpus it follows the words for person, circle, class, young man and family, and is often set beside common folk and the unschooled for contrast. In older books it also means a person's knowledge: to have knowledge, to broaden a child's knowledge.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + trí thứcđọc / xem / viết / lưu + trí thứctrí thức + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Thì ra đây là con nhà trí thức chớ không phải xoàng như Trọng, như Tài, như Long.

So this was someone from an educated family, not a mediocre sort like Trong, Tai or Long.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Người bình dân luôn cả người trí thức đã quan niệm vấn đề "có hậu" một cách sâu xa.

Common folk and educated people alike held a deep-rooted view of the matter of "a proper ending".

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Hôm nay chúng tôi tọc mạch giới thiệu với các bạn một cậu thanh niên trí thức khác.

Today we take the liberty of introducing to you another educated young man.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Trí thức ta thường chỉ học có một môn, mà trong đó họ có thể đi rất sâu.

Our intellectuals usually study only one subject, in which they can go very deep.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Ngày xưa, ở Hà nội có một nhà trí thức đi tây học từ thuở lên mười.

Long ago in Hanoi there was an intellectual who had gone to the West to study from the age of ten.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Một nhà trí thức, một kỹ thuật gia tốt nghiệp như một kỹ sư chẳng hạn, thật phải lép vế trước một con nhà thầu.

An intellectual, a qualified technician such as an engineer for instance, truly has to take second place to a contractor's child.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nàng có học tới đệ lục, giỏi nội trợ, lại được giáo dục vững chắc thì làm vợ một nhà trí thức đâu có phải là chuyện khó quá sức nàng.

She had studied up to the second year of secondary school, was good at running a home, and had been soundly brought up, so being the wife of an educated man was hardly beyond her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Sách coi chỉ tay với truyện Phong Thần đều giống nhau ở điểm: mơ hồ, vu vơ nhưng kẻ phàm phu thất học đến giới trí thức thượng lưu, ai cũng thích.

Palm-reading books and the tale of Phong Than are alike in this: vague and far-fetched, yet from the unschooled commoner to the educated upper class, everyone likes them.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Người thuộc vào từng lớp trí thức xem hát đâu phải ít: nào bác sĩ, kỹ sư, giáo sư, sĩ quan cao cấp.

People of the educated class who go to the theatre are by no means few: doctors, engineers, teachers, senior officers.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam

Ấy, những người trí thức hay có quan niệm như vậy.

Well, educated people often take that view.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thì ra đây là con nhà trí thức chớ không phải xoàng như Trọng, như Tài, như Long.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Người bình dân luôn cả người trí thức đã quan niệm vấn đề "có hậu" một cách sâu xa.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
“Hôm nay chúng tôi tọc mạch giới thiệu với các bạn một cậu thanh niên trí thức khác.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 1
“Trí thức ta thường chỉ học có một môn, mà trong đó họ có thể đi rất sâu.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Ngày xưa, ở Hà nội có một nhà trí thức đi tây học từ thuở lên mười.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Những Đứa Con Thương Của Đất Mẹ
“Một nhà trí thức, một kỹ thuật gia tốt nghiệp như một kỹ sư chẳng hạn, thật phải lép vế trước một con nhà thầu.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
“Nàng có học tới đệ lục, giỏi nội trợ, lại được giáo dục vững chắc thì làm vợ một nhà trí thức đâu có phải là chuyện khó quá sức nàng.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Một Cây Triết Lý Xanh Dờn
“Sách coi chỉ tay với truyện Phong Thần đều giống nhau ở điểm: mơ hồ, vu vơ nhưng kẻ phàm phu thất học đến giới trí thức thượng lưu, ai cũng thích.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trí thức”

“trí thức” nghĩa là gì?

Người có học cao, làm việc bằng đầu óc và sự hiểu biết; cũng gọi chung lớp người như vậy.

“trí thức” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Thì ra đây là con nhà trí thức chớ không phải xoàng như Trọng, như Tài, như Long.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.