Trở lại từ điển

tiến triển

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tiến triển(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiến triển”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Qua năm sau phong trào quốc gia độc lập tiến triển khắp trong nước Cao Miên.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 4
“"Về nguồn" không đồng nghĩa với bảo thủ, ôm những gì trống rỗng, không hợp thời, làm cản bứơc tiến triển của xã hội mà đến nay những người cực kỳ bảo thủ chắc cũng không dám "tồn cổ" .”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
“- Đúng, nhưng tình cảm cũng tiến triển như sự việc vậy, chớ nó có đứng yên một nơi đâu.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.