tiền sử
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
tiền sử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiền sử”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phải chăng đây là tiếng động viên của bộ lạc nào ở châu Phi,thời tiền sử.Mãi đến nay, đọc sơ qua vài quyển sách về văn minh cổ,tôi vẫn không hiểu.Muốn hỏi,hỏi ai bây giờ?”“Ta nghĩ tới người tiền sử, trong hang động nhảy múa quanh ngọn lửa thần: Lửa đem sự sống, lửa tắt là điềm nguy vong, đói rét.”“Nhơn chi sơ có lẽ là trẻ con mới sinh ra được vài năm, mà cũng có lẽ là con người thời tiền sử nữa.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.