Nghĩa của “tài ba” là gì?
Giỏi giang hơn người, làm việc gì cũng khéo, cũng hay; cũng chỉ cái giỏi, cái khéo đó của một người.
Tiếng Anh: Highly gifted and skilled, better than most at what one does; also the gift or skill itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tài ba”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tài ba là giỏi hơn người thường trong một nghề, một việc. Nó đứng sau chữ chỉ người: họa sĩ tài ba, người nội trợ tài ba, bàn tay tài ba của người vẽ, và hay đi với xuất chúng, lỗi lạc để khen cho hết mức. Nó cũng dùng như danh từ chỉ cái giỏi của một người: tài ba của công chúa, so sánh tài ba của hai người.
🇬🇧 It means being better than ordinary people at a craft or a task. It follows a word for a person: a gifted painter, a capable housewife, the skilled hand of an artist, and it often pairs with words meaning outstanding to make the praise complete. It is also used as a noun for a person's ability: the princess's talent, to compare the skill of two people.
Thí dụ:
Ông Đăng là một họa sĩ tài ba.
Mr Dang is a gifted painter.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhHạnh bắt Lũy đứng chờ bên ngoài chạy vào chợ mua bánh mì, cá mòi thành thạo và nhanh nhẹn như một người nội trợ tài ba.
Hanh made Luy wait outside and ran into the market to buy bread and sardines, as deft and quick as a capable housewife.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaNàng cầm chiếc cần mà mắt nhìn sang bên kia sông, trong óc thoáng hiện cảnh chiều buồn trong những bức tranh Tàu đã được bàn tay tài ba của họa công tô điểm lên trên lụa.
She held the rod while her eyes looked across the river, and in her mind flashed the sad evening scenes of Chinese paintings that a painter's gifted hand had laid on silk.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônỞ đàng kia, còn một ông lão tài ba lỗi lạc.
Over there, there is also an old man of outstanding ability.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamCháu hãy tìm người tài ba hơn mà học hỏi.
You should find someone more gifted to learn from.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiVậy mà cũng có người tin, nhất là người ấy vẫn thường tự cho mình là tài ba xuất chúng!
And yet someone believed it, the very person who always claimed to be exceptionally gifted!
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửMọi người đều mê mẩn trước tài ba lỗi lạc của Công chúa Thủy tinh.
Everyone was spellbound by the outstanding talent of Princess Thuy Tinh.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaChút nữa tôi sẽ so sánh tài ba của hai người xem ai hơn ai.
In a little while I will compare the skill of the two of them to see who is better.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Đăng là một họa sĩ tài ba.”“Hạnh bắt Lũy đứng chờ bên ngoài chạy vào chợ mua bánh mì, cá mòi thành thạo và nhanh nhẹn như một người nội trợ tài ba.”“Nàng cầm chiếc cần mà mắt nhìn sang bên kia sông, trong óc thoáng hiện cảnh chiều buồn trong những bức tranh Tàu đã được bàn tay tài ba của họa công tô điểm lên trên lụa.”“Ở đàng kia, còn một ông lão tài ba lỗi lạc.”“Cháu hãy tìm người tài ba hơn mà học hỏi.”“Vậy mà cũng có người tin, nhất là người ấy vẫn thường tự cho mình là tài ba xuất chúng!”“Mọi người đều mê mẩn trước tài ba lỗi lạc của Công chúa Thủy tinh.”“Chút nữa tôi sẽ so sánh tài ba của hai người xem ai hơn ai.”Câu hỏi thường gặp về “tài ba”
“tài ba” nghĩa là gì?
Giỏi giang hơn người, làm việc gì cũng khéo, cũng hay; cũng chỉ cái giỏi, cái khéo đó của một người.
“tài ba” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Những Giọt Long Lanh của Dung Sàigòn: “Ông Đăng là một họa sĩ tài ba.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.