Nghĩa của “say sưa” là gì?
Mê mải, hào hứng, dồn hết lòng vô một việc hay một cảnh (say sưa ngắm, say sưa với tình); trong ăn uống say sưa là mải rượu chè, tiệc tùng; ngủ say sưa là ngủ thiệt say.
Tiếng Anh: Rapt and enthusiastic, wholly absorbed in an activity or a sight; also given over to drinking and feasting; and, of sleep, sound and deep.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “say sưa”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Mê mải, hào hứng, dồn hết lòng vô một việc hay một cảnh: say sưa ngắm cảnh, say sưa với tình, tiếng chim hót say sưa.
🇬🇧 Rapt and enthusiastic, putting one's whole heart into an activity or a sight: say sua ngam canh (gazing raptly at the scenery), birds singing with abandon.
Thí dụ:
Từ Thức say sưa ngắm cảnh, thoạt nghe tiếng cười trong trẻo vẳng lên, ngẩng nhìn.
Tu Thuc was gazing raptly at the scenery when he suddenly heard clear laughter ring out and looked up.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNhững con chim trong rừng thông hót say sưa như sóng biển ngoài kia.
The birds in the pine forest sang with abandon, like the waves of the sea out there.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaLan dường như cũng say sưa với lốt võ tướng của mình.
Lan seemed to be quite carried away by her role as a general.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTrót một năm trời, Vĩnh Xuân say sưa mê mẩn cái cảnh tương lai vừa rực rỡ, vừa ấm êm.
For a whole year Vinh Xuan was lost in dreams of a future both brilliant and snug.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMọi người đều say sưa ngây ngất trước vũ khúc tân kỳ và tài ba quán thế của mỹ nhân.
Everyone was rapt and enthralled by the novel dance and the matchless talent of the beauty.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaChàng say sưa vuốt ve những hình ảnh của khung cảnh tưởng tượng, của một mặt tiền sáng rỡ, nhẹ nhàng.
He lovingly dwelt on the images of an imagined setting, of a bright, graceful facade.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió🇻🇳 Mải uống rượu, ăn nhậu tới say, hay chìm trong cuộc tiệc tùng: ăn uống say sưa, bày đặt say sưa.
🇬🇧 Given over to drinking until drunk, or immersed in feasting: an uong say sua (eating and drinking with abandon).
Thí dụ:
Nhưng con gái tôi ngăn cản, sợ rằng ông uống nhiều, say sưa.
But my daughter stopped it, afraid that you would drink too much and get drunk.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònAnh có biết nhậu nhẹt khỉ gì mà cũng bày đặt say sưa?
You know nothing about drinking, so why are you putting on this drunken show?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmNhững người khách quý của chủ nhà đang ăn uống say sưa, nói cười vui vẻ.
The host's honoured guests were feasting with abandon, talking and laughing merrily.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng🇻🇳 Nói giấc ngủ: ngủ thiệt say, ngon lành, không hay biết gì chung quanh.
🇬🇧 Of sleep: sleeping soundly and peacefully, unaware of anything around.
Thí dụ:
Đứng nhìn cu Tý ngủ say sưa, tôi thấy lòng êm ả được một chút, bình yên được một chút.
Standing and watching little Ty sleep so soundly, I felt a little calmer and a little more at peace.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người ta say sưa trước cảnh cây sum sê chồi lá, non sông hớn hở vui cười.”“Mấy bác đó lập hội đặng ăn uống say sưa làm việc tồi bại, chớ phải lập hội đặng lo công ích gì hay ho mà theo.”“Vĩnh Xuân làm quan tiếp khách cầm thi càng thường hơn nữa, say sưa mùi âm nhạc, mê mẩn thú văn chương, đêm nào cũng uống trà ngon rồi hòa đờn hoặc họa thi vơi bạn.”“Thình lình cha con vì tật say sưa mà chết bờ chết bụi.”Câu hỏi thường gặp về “say sưa”
“say sưa” nghĩa là gì?
Mê mải, hào hứng, dồn hết lòng vô một việc hay một cảnh (say sưa ngắm, say sưa với tình); trong ăn uống say sưa là mải rượu chè, tiệc tùng; ngủ say sưa là ngủ thiệt say.
“say sưa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Người ta say sưa trước cảnh cây sum sê chồi lá, non sông hớn hở vui cười.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.