Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “say đắm” là gì?

Mê đắm, yêu một người với tình cảm rất mạnh (yêu say đắm, nhìn nhau say đắm); cũng nói bị cuốn hút trọn lòng bởi nhan sắc, tiếng hát, cảnh vật (say đắm nhan sắc, lắng nghe say đắm).

Tiếng Anh: Passionately in love with someone; also utterly captivated by beauty, a voice, music or a scene.

Cách đọc
say đắm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “say đắm”:

2 nét nghĩa
1yêu, mê một người rất mạnhtình cảm[văn chương]
B2

🇻🇳 Yêu một người với tình cảm rất mạnh, lòng dạ đắm vô người đó tới mức khó dứt ra; đôi mắt say đắm là ánh mắt đầy yêu thương, mơ màng.

🇬🇧 To love someone with overwhelming feeling, so absorbed in them that it is hard to break away; a say dam gaze is a dreamy, adoring look.

Cụm thường gặp:
yêu say đắmtình yêu say đắmnhìn nhau say đắmcàng thêm say đắm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + say đắm + tân ngữsay đắm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + say đắm

Thí dụ:

Hắn còn trẻ quá, yêu một cách say đắm, dại dột và có thể đi đến chỗ liều mạng thì thật là nguy hiểm vô cùng.

He was far too young, loving so passionately and foolishly that he might go as far as risking his life, which would be terribly dangerous.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nàng thấy rõ rằng tình yêu say đắm của nàng đối với Hưng thật vô lý, và cũng thấy rõ ràng không thể hết yêu hắn được.

She saw clearly that her passionate love for Hung made no sense, and saw just as clearly that she could not stop loving him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Chàng biết được căn nguyên, chàng thấy rõ diện mạo, chàng thử được tài học, chàng dòm được tánh tình của Thu-Vân rồi thì chàng càng thêm say đắm, càng thêm ước mơ.

Once he knew Thu Van's background, had seen her face clearly, had tested her learning and observed her character, he fell ever more deeply in love and longed for her all the more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Hai người cùng đeo kiếng mát như hôm tắm nắng và đôi bạn nhìn nhau say đắm.

Both wore sunglasses as on the day they sunbathed, and the pair gazed at each other adoringly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Tôi không quay lại nhìn My cũng đoán được đôi mắt My đang mơ màng say đắm.

Without turning to look at My, I could guess that her eyes were dreamy and full of love.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Quả tôi đã say đắm ngắm Thủy nhiều lần thật rồi đó và tôi nghe sung sướng vô cùng, trong những phút giây mà tôi quên thực tại.

It is true that I have gazed at Thuy many times, utterly smitten, and felt boundless joy in moments when I forgot the world around me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
2bị cuốn hút trọn lòng bởi cái đẹpcảm xúc[văn chương]
B2

🇻🇳 Bị cuốn hút trọn lòng bởi nhan sắc, tiếng hát, lời nói hay cảnh vật, quên cả chung quanh; làm say đắm là khiến người khác mê mẩn như vậy.

🇬🇧 To be wholly captivated by beauty, a singing voice, words or a scene, forgetting everything around; lam say dam is to enchant others in this way.

Cụm thường gặp:
say đắm nhan sắclàm say đắmlắng nghe say đắmsay đắm hồn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + say đắm + tân ngữsay đắm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + say đắm

Thí dụ:

Say đắm nhan sắc là việc riêng tư, thuộc về sở thích của ngài, các quan cận thần chẳng một ai dám can gián.

Being infatuated with beauty was a private matter, a question of his own taste, and none of the courtiers close to him dared to remonstrate.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nàng đã trở thành một ca sĩ nổi tiếng ở các phòng trà, đã làm say đắm biết bao nhiêu công tử bột.

She had become a famous singer in the tea rooms and had enchanted countless pampered young dandies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Mọi người đều lắng nghe say đắm.

Everyone listened, spellbound.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Áo vàng là lá, là nắng, là mưa, là hoa cúc, là cả một thời say đắm mắt, say đắm hồn.

The yellow dress was leaves, sunshine, rain and chrysanthemums, a whole season that enchanted the eyes and the soul.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Loài người chìm nổi lặn hụp trong biển khổ, mê mẩn say đắm những mùi trần, hễ ai làm cái nhân lành thì được cái quả tốt, ai làm cái nhân dữ ắt được cái quả xấu cũng như chú lập vườn, hễ trồng giống cam ngọt thì tự nhiên hưởng trái cam ngọt, còn trồng giống cam chua thì tự nhiên hưởng trải cam chua.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 5
“Gái như vầy Hải-Yến say đắm đến nỗi bỏ ăn bỏ ngủ, bỏ sách đèn, đến nỗi tốn của không phiền, bị nhục không tởn, nghĩ chẳng lạ gì.”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 0
“quả là chiến trường, nơi đã làm cho anh hùng hào kiệt cổ kim say đắm.”
Cổ Long, Võ Lâm Tuyệt Địa (Võ Lâm Ngoại Sử), 82. Dạ Chiến Trên Sa Mạc
“Tôi say đắm vẻ kỳ lạ khỏe mạnh đó.”
Dương Nghiễm Mậu, Con Sâu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “say đắm”

“say đắm” nghĩa là gì?

Mê đắm, yêu một người với tình cảm rất mạnh (yêu say đắm, nhìn nhau say đắm); cũng nói bị cuốn hút trọn lòng bởi nhan sắc, tiếng hát, cảnh vật (say đắm nhan sắc, lắng nghe say đắm).

“say đắm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “Loài người chìm nổi lặn hụp trong biển khổ, mê mẩn say đắm những mùi trần, hễ ai làm cái nhân lành thì được cái quả tốt, ai làm cái nhân dữ ắt được cái quả xấu cũng như chú lập vườn, hễ trồng giống cam ngọt thì tự nhiên hưởng trái cam ngọt, còn trồng giống cam chua thì tự nhiên hưởng trải cam chua.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.