Nghĩa của “sào huyệt” là gì?
Chỗ ở và ẩn núp của một bọn dữ; nói chơi thì là chỗ ở riêng của mình, nơi rủ bạn bè tới tụ họp.
Tiếng Anh: The place where a fierce band lives and hides; said jokingly, one's own place where friends are invited to gather.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sào huyệt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sào huyệt là hang ổ, chỗ một bọn dữ ở và ẩn núp, người ta đi ngang phải sợ: sào huyệt của một bọn Chằng tinh. Nói chơi, để trong ngoặc kép, thì nó chỉ chỗ ở riêng của mình, nơi rủ bạn bè về ăn uống.
🇬🇧 It is a lair, the place where a fierce band lives and hides and which travellers fear to pass: the lair of a band of ogres. Said jokingly, in quotation marks, it means one's own place, where friends are invited back to eat and drink.
Thí dụ:
Nơi đây là sào huyệt của một bọn Chằng tinh.
This place is the lair of a band of Chang tinh ogres.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhTôi sẽ đãi các bạn một chầu ăn uống khác tại "sào huyệt" của tôi.
I will treat you all to another round of food and drink at my "lair".
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nơi đây là sào huyệt của một bọn Chằng tinh.”“Tôi sẽ đãi các bạn một chầu ăn uống khác tại "sào huyệt" của tôi.”Câu hỏi thường gặp về “sào huyệt”
“sào huyệt” nghĩa là gì?
Chỗ ở và ẩn núp của một bọn dữ; nói chơi thì là chỗ ở riêng của mình, nơi rủ bạn bè tới tụ họp.
“sào huyệt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con Chim Xanh của Thẩm Thệ Hà: “Nơi đây là sào huyệt của một bọn Chằng tinh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.