Trở lại từ điển

sản noãn loại

danh từbậc C2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sản noãn loại” là gì?

nhóm động vật đẻ trứng theo cách gọi khoa học cũ

Tiếng Anh: Sản noãn loại is an old zoological label for egg-laying or oviparous animals.

Cách đọc
sản noãn loại(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sản noãn loại là cách phân loại cũ chỉ nhóm động vật đẻ trứng (oviparous animals), như nhiều loài chim, cá, bò sát, lưỡng cư và động vật không xương sống. Tiếng hiện nay thường dùng động vật đẻ trứng hoặc loài đẻ trứng. Đây là nhóm theo kiểu sinh sản, không phải một nhánh tiến hóa duy nhất; không suy mọi loài trong một lớp đều đẻ trứng, mọi trứng đều có vỏ cứng, được thụ tinh hay phát triển ngoài cơ thể theo cùng một cách.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sản noãn loại”:

1 nét nghĩa
1nhóm động vật đẻ trứng theo cách gọi khoa học cũĐộng vật học; sinh sản; từ cũ[tiếng cũ]
C2

🇻🇳 Chỉ kiểu sinh sản, không phải một đơn vị phân loại tiến hóa duy nhất.

🇬🇧 Old zoological label for oviparous, egg-laying animals.

Cụm thường gặp:
thuộc sản noãn loạixếp vào sản noãn loạiđặc điểm sản noãn loại
Mẫu ngữ pháp:
thuộc/xếp vào + sản noãn loạisản noãn loại + gồm

Thí dụ:

Sản noãn loại là cách gọi cũ cho nhóm động vật đẻ trứng.

Sản noãn loại is an old label for egg-laying animals.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chim thường được nêu làm thí dụ khi sách cũ giải sản noãn loại.

Birds are often used as examples when old books explain sản noãn loại.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản noãn loại mô tả kiểu sinh sản chứ không tạo thành một nhánh tiến hóa duy nhất.

Sản noãn loại describes a reproductive mode rather than one evolutionary lineage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không phải mọi trứng của sản noãn loại đều có vỏ cứng như trứng chim.

Not all eggs of animals called sản noãn loại have hard shells like bird eggs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một số loài cá thuộc sản noãn loại và thả trứng vào nước.

Some fish are sản noãn loại and release eggs into water.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sản noãn loại không đồng nghĩa với nhóm chỉ gồm chim và bò sát.

Sản noãn loại does not mean a group consisting only of birds and reptiles.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng oviparous animals cho sản noãn loại trong tài liệu cũ.

The translation uses oviparous animals for sản noãn loại in the old document.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà sinh học hiện nay thường thay sản noãn loại bằng loài đẻ trứng.

Biologists today generally replace sản noãn loại with the phrase egg-laying species.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sản noãn loại không cho biết trứng đã được thụ tinh hay chưa.

The label sản noãn loại does not show whether an egg has been fertilized.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cấu tạo 產卵類 được đọc sản noãn loại theo lối thuật ngữ cũ.

The compound 產卵類 is read sản noãn loại in the old terminology.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sản noãn loại”

“sản noãn loại” nghĩa là gì?

nhóm động vật đẻ trứng theo cách gọi khoa học cũ

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.