Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sa bồi” là gì?

cát, bùn hoặc đất phù sa do dòng nước mang tới và bồi tụ dần

Tiếng Anh: Sa bồi is sand, silt, or alluvial soil deposited gradually by flowing water, or the resulting deposit considered as ground.

Cách đọc
sa bồi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sa bồi là cát, bùn hoặc đất phù sa do dòng nước mang tới rồi bồi tụ dần, cũng có thể chỉ phần bồi tích hình thành từ quá trình đó (alluvial deposit; accreted sediment). Đây là từ địa lý và thủy văn ít gặp trong lời hằng ngày; đất bồi, bãi bồi, phù sa bồi tụ thường dễ hiểu hơn ở Sài Gòn và Nam Bộ. Phù sa có thể nói vật liệu do nước mang nói rộng, còn sa bồi nhấn phần được bồi đắp tại một chỗ; ranh khoa học phải theo tài liệu chuyên ngành. Tên gọi không tự xác định thành phần hạt, tốc độ bồi, độ ổn định, độ phì, ranh giới, quyền sở hữu, khả năng xây dựng hay mức an toàn. Không lẫn sa bồi với xói lở, quá trình làm mất đất. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sa bồi”:

1 nét nghĩa
1cát, bùn hoặc đất phù sa do dòng nước mang tới và bồi tụ dầnĐịa lý; thủy văn; bồi tụ[trang trọng]
C1

🇻🇳 Vật liệu bồi tụ hoặc phần đất hình thành do bồi tụ; đặc tính kỹ thuật và pháp lý phải được khảo sát riêng.

🇬🇧 Sand, silt, or alluvial soil deposited by flowing water, or the accreted deposit formed from it.

Cụm thường gặp:
lớp sa bồiđất sa bồivùng sa bồiquá trình sa bồi
Mẫu ngữ pháp:
lớp/vùng/đất + sa bồisa bồi + ven sôngkhảo sát/đo + sa bồi

Thí dụ:

Sau mùa nước, một lớp sa bồi mỏng xuất hiện dọc mé sông.

After the high-water season, a thin alluvial deposit appears along the river's edge.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm khảo sát lấy mẫu sa bồi để xác định thành phần hạt thay vì đoán bằng màu đất.

The survey team samples the accreted sediment to determine its grain composition rather than guessing from its color.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản đồ mới ghi vùng sa bồi sau khi số liệu đo đạc được kiểm tra.

The new map records the accreted area after the survey data are checked.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở đồng bằng sông Cửu Long, lời phổ thông thường gọi sa bồi là đất bồi hoặc bãi bồi tùy vật thể.

In the Mekong Delta, everyday speech commonly calls sa bồi deposited soil or an alluvial bank, depending on the feature.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Từ sa bồi nhấn vật liệu được dòng nước bồi tụ tại chỗ, còn phù sa có phạm vi dùng rộng hơn.

Sa bồi emphasizes material deposited at a site by water, while phù sa has broader usage.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Có sa bồi ven kênh chưa đủ kết luận phần đất ấy ổn định để xây dựng.

The presence of accreted sediment beside a canal does not establish that the ground is stable enough to build on.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên sa bồi không tự quyết định ranh đất hay quyền sử dụng phần mới bồi.

The term sa bồi does not itself determine property boundaries or rights over newly accreted ground.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kỹ sư so sánh độ dày lớp sa bồi giữa hai đợt đo để mô tả xu hướng bồi tụ.

The engineer compares the thickness of the deposit across two surveys to describe the accretion trend.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Báo cáo tách sa bồi ở bờ này khỏi vùng xói lở ở bờ đối diện.

The report distinguishes alluvial accretion on this bank from erosion on the opposite bank.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch dùng alluvial deposit cho sa bồi khi câu nói đến lớp vật liệu do sông để lại.

The translator uses alluvial deposit for sa bồi when the sentence refers to a layer left by the river.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Cửa sông có sa bồi, nếu quân Thục lén vượt qua chỗ ấy thì lợi hại lắm, nên cho quân ra đó canh giữ.”
La Quán Trung, Tam Quốc Chí Diễn Nghĩa, 88. Vượt Lô-thủy, hai lần bắt Man-vương, Biết trá hàng, ba phen trói Mạnh-Hoạch
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sa bồi”

“sa bồi” nghĩa là gì?

cát, bùn hoặc đất phù sa do dòng nước mang tới và bồi tụ dần

“sa bồi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tam Quốc Chí Diễn Nghĩa của La Quán Trung: “- Cửa sông có sa bồi, nếu quân Thục lén vượt qua chỗ ấy thì lợi hại lắm, nên cho quân ra đó canh giữ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.