Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rút thăm” là gì?

Rút một lá thăm trong nhiều lá để may rủi quyết định, khỏi ai lựa; cũng nói bốc thăm.

Tiếng Anh: To draw one lot out of many so that chance decides and nobody chooses; another word with the same meaning is also used.

Cách đọc
rút thăm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rút thăm”:

1 nét nghĩa
1rút lá thăm cho may rủi quyết địnhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Rút thăm là để cho lá thăm quyết định. Trong kho văn Nam Bộ có: em rút thăm, tỉnh nào ra là xin tỉnh đó. Báo Sài Gòn bây giờ hay viết rút thăm trúng thưởng.

🇬🇧 It means letting the lot decide. In the Southern corpus someone draws lots and asks for whichever province comes out. Saigon newspapers today often write it together with the word for winning a prize.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rút thăm + tân ngữrút thăm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rút thăm

Thí dụ:

Vậy em rút thăm, tỉnh nào ra là xin tỉnh ấy.

So I will draw lots, and whichever province comes out, I will ask for that one.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vậy em rút thăm, tỉnh nào ra là xin tỉnh ấy.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rút thăm”

“rút thăm” nghĩa là gì?

Rút một lá thăm trong nhiều lá để may rủi quyết định, khỏi ai lựa; cũng nói bốc thăm.

“rút thăm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Vậy em rút thăm, tỉnh nào ra là xin tỉnh ấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.