Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rụi” là gì?

Hết sạch, không còn gì: cây cỏ chết sạch (cây trái rụi hết); trong cháy rụi, đốt rụi, thiêu rụi là cháy sạch trơn; tàn rụi, tiêu rụi là tàn lụi, mất hết; tỉnh rụi là tỉnh bơ.

Tiếng Anh: Completely, to nothing: of plants, dead and gone; in chay rui, dot rui and thieu rui, burned to the ground; in tieu rui, wiped out; in tinh rui, perfectly unruffled.

Cách đọc
rụi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rụi”:

3 nét nghĩa
1cháy rụi: cháy sạch trơnđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong cháy rụi, đốt rụi, thiêu rụi: lửa cháy sạch, không còn lại gì, nói củi, cỏ, căn chòi, đồ đạc.

🇬🇧 In chay rui, dot rui and thieu rui: burned up completely, with nothing left, of firewood, grass, a hut or belongings.

Cụm thường gặp:
cháy rụiđốt rụithiêu rụi
Mẫu ngữ pháp:
rụi + động từ / vị ngữchủ thể + rụi + hành độngcháy rụi

Thí dụ:

Củi nhánh sao chết rụng trên vệ đường, nó cháy rụi tỏa ra cái mùi của thời tiết gió bấc về.

The dead sao branches that had fallen by the roadside burned away, giving off the smell of the season when the north wind comes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Căn chòi cháy rụi sập xuống còn mấy cột than trơ vơ.

The hut burned to the ground and collapsed, leaving a few charred posts standing bare.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Anh ta muốn quẹt một mồi lửa châm đốt rụi căn chòi phứt cho rồi.

He wanted to strike a match and burn the hut down and be done with it.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Lệ nhớ lại, sau ngày chôn cất mẹ nàng, giáo sư Hoàng đã cử một đoàn học sinh về đây phụ giúp chị em nàng thu dọn đồ đạc chưa bị ngọn lửa hoàn toàn thiêu rụi.

Le remembered that after her mother's burial, Professor Hoang had sent a group of students here to help the sisters gather the things the fire had not entirely consumed.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Lửa bốc phừng phừng thiêu rụi lông, râu, làm phỏng da.

The fire blazed up, burning away fur and whiskers and scorching the skin.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2cây cỏ chết sạch; tàn lụi, mất hếtnông nghiệp[thường]
B2

🇻🇳 Nói cây cỏ chết sạch (rụi hết, rụi hẳn); rộng ra là tàn lụi, tiêu tan hết cả, như phận người rụi hết, tiêu rụi ý chí.

🇬🇧 Of plants, to die off completely (rui het, rui han); by extension, to wither away or be wiped out entirely, as of one's lot in life or one's will.

Cụm thường gặp:
rụi hếtrụi hẳntiêu rụitàn rụi
Mẫu ngữ pháp:
rụi + động từ / vị ngữchủ thể + rụi + hành độngrụi hết

Thí dụ:

Tôi trồng mía, có rảnh thì tôi lo lập sở vườn của tôi lại, cây trái cũng rụi hết như đằng cô vậy.

I grow sugarcane, and when I have time I will see about restoring my orchard; the fruit trees all died off, just like yours.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Nếu như lời cầu đảo của tôi mà không được bà tiên ban cho phép mầu khiến vũ thần làm việc thì chắc chắn cây nầy khô héo lần lần cho đến một ngày kia thì rụi hẳn.

If the fairy does not grant my prayer a miracle and set the rain god to work, this tree will surely wither little by little until one day it is dead altogether.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Còn phận tôi thì rụi hết một lượt, hễ nhớ tới thì tôi đứt ruột nát gan, làm sao mà vui được.

As for me, everything was wiped out at one stroke; whenever I think of it my heart breaks, so how could I be happy?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Sự điềm đạm đến rợn người ấy làm cho Huỳnh Mai tiêu rụi luôn mọi ý chí chống cự.

That chilling calm drained Huynh Mai of every last bit of will to resist.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
3tỉnh rụi: tỉnh bơ, như khôngthái độ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong tỉnh rụi: tỉnh bơ, tỉnh táo hoàn toàn, làm như không có chuyện gì.

🇬🇧 In tinh rui: perfectly calm and clear headed, as if nothing had happened.

Cụm thường gặp:
tỉnh rụi
Mẫu ngữ pháp:
rụi + động từ / vị ngữchủ thể + rụi + hành độngtỉnh rụi

Thí dụ:

Xỉn gì, tôi thấy cậu còn tỉnh rụi, đừng có làm bộ!

Drunk? You look stone sober to me, stop pretending!

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ánh đuốc tàn rụi dần.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rụi”

“rụi” nghĩa là gì?

Hết sạch, không còn gì: cây cỏ chết sạch (cây trái rụi hết); trong cháy rụi, đốt rụi, thiêu rụi là cháy sạch trơn; tàn rụi, tiêu rụi là tàn lụi, mất hết; tỉnh rụi là tỉnh bơ.

“rụi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ánh đuốc tàn rụi dần.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.