Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rục rịch” là gì?

Bắt đầu có động thái chuẩn bị cho một việc sắp làm (rục rịch đi ngủ, rục rịch nhổ sào); còn là động đậy, cựa quậy, có động tĩnh (không dám rục rịch, nghe rục rịch ngoài thềm).

Tiếng Anh: To begin making moves toward something about to happen, to get ready; also to stir, fidget or make a move, or the sound of someone stirring.

Cách đọc
rục rịch(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rục rịch”:

2 nét nghĩa
1bắt đầu chuẩn bị, sắp làmhoạt động[thường]
B1

🇻🇳 Bắt đầu có động thái sửa soạn cho một việc sắp làm, hay có dấu hiệu một việc sắp xảy ra, như rục rịch đi ngủ, rục rịch nhổ sào, bụng rục rịch đói.

🇬🇧 To begin getting ready for something about to be done, or to show signs that something is about to happen, as in getting ready for bed, making ready to cast off, or starting to feel hungry.

Cụm thường gặp:
rục rịch đirục rịch lobắt đầu rục rịch
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rục rịch + tân ngữrục rịch + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rục rịch

Thí dụ:

Thấy ông Tư xung phong đi trước, thiên hạ rục rịch nhổ sào để đi theo.

Seeing old Tu volunteer to go first, everyone began pulling up their mooring poles to follow.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ai ai cũng rục rịch lo giấu tiền giấu của.

Everyone was starting to see about hiding their money and belongings.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tối hôm đó, thấy người trong nhà rục rịch đi ngủ.

That evening, he saw the household getting ready for bed.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chúng nó đi một hồi, trời nắng lên, lưng rịn mồ hôi, bụng rục rịch đói, cổ lại khát nước, nên chúng nó hết cười, ít nói.

They walked for a while; the sun came up, sweat beaded on their backs, their stomachs began to rumble and their throats grew dry, so they stopped laughing and hardly spoke.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
2động đậy, cựa quậy, có động tĩnhcử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Động đậy, cựa quậy hay làm một việc gì đó; không dám rục rịch là đứng yên, không dám làm gì; nghe rục rịch là nghe tiếng động có người, có vật đang cựa quậy.

🇬🇧 To stir, fidget or make a move; khong dam ruc rich is to stay still and not dare do anything; nghe ruc rich is to hear the sound of someone or something stirring.

Cụm thường gặp:
không dám rục rịchnghe rục rịchkhông rục rịch
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rục rịch + tân ngữrục rịch + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rục rịch

Thí dụ:

Cô ta nhìn Quí mà không rục rịch cũng chẳng nói được gì.

She looked at Qui without stirring and could not say a word.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Bình lắng nghe một hồi nhưng không thấy bên ấy rục rịch.

Binh listened for a while but heard no stirring on that side.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Phần thì Khánh nghe mẹ dạy, cậu liền rủ Hoài với Tòng ra đi, làm cho hai cô phải chịu không thể rục rịch được.

And Khanh, heeding his mother, promptly took Hoai and Tong off with him, so the two girls could make no move at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Bỗng anh Sáu nghe rục rịch dưới sàn ván.

Suddenly Sau heard something stirring under the plank floor.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hễ nàng nghe rục rịch trước thềm, thì nàng tưởng Thanh Tòng đến, nên lật đật dòm ra cửa, hễ dòm không thấy ai, thì nàng châu mày, coi sắc mặt không vui.

Whenever she heard a stir on the porch she thought Thanh Tong had come, and hurried to peer out the door; seeing no one, she frowned and looked downcast.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Nó mà rục rịch thì anh bợ hết cái bao kia để cho nó trơ mỏ cho nó biết thân!

If he makes a move, you grab that whole sack and leave him empty handed, so he learns his lesson!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng mấy chư hầu chung quanh rục rịch muốn hiệp binh phạt tội soán nghịch của Vệ.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương
“Anh ta muốn ám hại ông Lê Thọ Vực, nên nhơn dịp có tin binh Trung Nguyên rục rịch muốn xâm lấn biên cương, bèn tâu với vua xin phong cho ông Lê Thọ Vực làm chức Thủ ngự Kinh lược sứ để trấn Lạng Sơn mà ngăn ngừa bắc địch.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 14
“Họ lượm thêm những tên cướp còn rên siết, tịch thu tất cả võ khí mà bọn cướp tử thương đã ném đi hay còn cầm trong tay khi tắt thở, hẹn sẽ thu dọn chiến trường thật sự ngày mai rồi điểm lại người, họ rục rịch kéo nhau về.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 7
“Từ nhiều tháng nay, tình hình Venezuela bắt đầu rục rịch nghiêm trọng, nền độc tài của Perez Jimenez có phần trì trệ.”
Henri Charrière, Banco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 14. Quán Rượu Về Đêm - Cuộc Cách Mạng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rục rịch”

“rục rịch” nghĩa là gì?

Bắt đầu có động thái chuẩn bị cho một việc sắp làm (rục rịch đi ngủ, rục rịch nhổ sào); còn là động đậy, cựa quậy, có động tĩnh (không dám rục rịch, nghe rục rịch ngoài thềm).

“rục rịch” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Nhưng mấy chư hầu chung quanh rục rịch muốn hiệp binh phạt tội soán nghịch của Vệ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.