Nghĩa của “rục rịch” là gì?
Bắt đầu có động thái chuẩn bị cho một việc sắp làm (rục rịch đi ngủ, rục rịch nhổ sào); còn là động đậy, cựa quậy, có động tĩnh (không dám rục rịch, nghe rục rịch ngoài thềm).
Tiếng Anh: To begin making moves toward something about to happen, to get ready; also to stir, fidget or make a move, or the sound of someone stirring.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rục rịch”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Bắt đầu có động thái sửa soạn cho một việc sắp làm, hay có dấu hiệu một việc sắp xảy ra, như rục rịch đi ngủ, rục rịch nhổ sào, bụng rục rịch đói.
🇬🇧 To begin getting ready for something about to be done, or to show signs that something is about to happen, as in getting ready for bed, making ready to cast off, or starting to feel hungry.
Thí dụ:
Thấy ông Tư xung phong đi trước, thiên hạ rục rịch nhổ sào để đi theo.
Seeing old Tu volunteer to go first, everyone began pulling up their mooring poles to follow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngAi ai cũng rục rịch lo giấu tiền giấu của.
Everyone was starting to see about hiding their money and belongings.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmTối hôm đó, thấy người trong nhà rục rịch đi ngủ.
That evening, he saw the household getting ready for bed.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuChúng nó đi một hồi, trời nắng lên, lưng rịn mồ hôi, bụng rục rịch đói, cổ lại khát nước, nên chúng nó hết cười, ít nói.
They walked for a while; the sun came up, sweat beaded on their backs, their stomachs began to rumble and their throats grew dry, so they stopped laughing and hardly spoke.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình🇻🇳 Động đậy, cựa quậy hay làm một việc gì đó; không dám rục rịch là đứng yên, không dám làm gì; nghe rục rịch là nghe tiếng động có người, có vật đang cựa quậy.
🇬🇧 To stir, fidget or make a move; khong dam ruc rich is to stay still and not dare do anything; nghe ruc rich is to hear the sound of someone or something stirring.
Thí dụ:
Cô ta nhìn Quí mà không rục rịch cũng chẳng nói được gì.
She looked at Qui without stirring and could not say a word.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBình lắng nghe một hồi nhưng không thấy bên ấy rục rịch.
Binh listened for a while but heard no stirring on that side.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmPhần thì Khánh nghe mẹ dạy, cậu liền rủ Hoài với Tòng ra đi, làm cho hai cô phải chịu không thể rục rịch được.
And Khanh, heeding his mother, promptly took Hoai and Tong off with him, so the two girls could make no move at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýBỗng anh Sáu nghe rục rịch dưới sàn ván.
Suddenly Sau heard something stirring under the plank floor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHễ nàng nghe rục rịch trước thềm, thì nàng tưởng Thanh Tòng đến, nên lật đật dòm ra cửa, hễ dòm không thấy ai, thì nàng châu mày, coi sắc mặt không vui.
Whenever she heard a stir on the porch she thought Thanh Tong had come, and hurried to peer out the door; seeing no one, she frowned and looked downcast.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngNó mà rục rịch thì anh bợ hết cái bao kia để cho nó trơ mỏ cho nó biết thân!
If he makes a move, you grab that whole sack and leave him empty handed, so he learns his lesson!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng mấy chư hầu chung quanh rục rịch muốn hiệp binh phạt tội soán nghịch của Vệ.”“Anh ta muốn ám hại ông Lê Thọ Vực, nên nhơn dịp có tin binh Trung Nguyên rục rịch muốn xâm lấn biên cương, bèn tâu với vua xin phong cho ông Lê Thọ Vực làm chức Thủ ngự Kinh lược sứ để trấn Lạng Sơn mà ngăn ngừa bắc địch.”“Họ lượm thêm những tên cướp còn rên siết, tịch thu tất cả võ khí mà bọn cướp tử thương đã ném đi hay còn cầm trong tay khi tắt thở, hẹn sẽ thu dọn chiến trường thật sự ngày mai rồi điểm lại người, họ rục rịch kéo nhau về.”“Từ nhiều tháng nay, tình hình Venezuela bắt đầu rục rịch nghiêm trọng, nền độc tài của Perez Jimenez có phần trì trệ.”Câu hỏi thường gặp về “rục rịch”
“rục rịch” nghĩa là gì?
Bắt đầu có động thái chuẩn bị cho một việc sắp làm (rục rịch đi ngủ, rục rịch nhổ sào); còn là động đậy, cựa quậy, có động tĩnh (không dám rục rịch, nghe rục rịch ngoài thềm).
“rục rịch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Nhưng mấy chư hầu chung quanh rục rịch muốn hiệp binh phạt tội soán nghịch của Vệ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.