rúc rỉa

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Rúc rỉa means, especially of ducks or other birds, to probe, peck, or grub about with the beak in search of food.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rúc rỉa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rúc rỉa` là dùng mỏ mò, bới hoặc mổ nhặt để tìm thức ăn, thường nói về vịt/chim ở bờ ruộng, bùn hay nền đất (`đàn vịt rúc rỉa`; *probe, peck, grub for food*). Từ điển dẫn về nét thứ hai của `rúc`, nên VietLayers không mở rộng sang nghĩa chui vào chỗ hẹp. Động từ tả cách kiếm ăn chứ không bảo đảm con vật đã tìm được mồi, không xác định loài mồi, lượng ăn hoặc thiệt hại cây trồng. Phân biệt `rúc rỉa` với `rỉa` rộng hơn, gồm mổ/gặm nhỏ hoặc làm sạch lông; `mổ` là dùng mỏ tác động vào một điểm; `bươi` thường dùng chân/mỏ cào bới; và `rúc ráy` là chui vào nơi chật tối. Trong cảnh Nam Bộ, `vịt rúc rỉa mé ruộng`, `rúc rỉa tìm ốc` tự nhiên nhưng không biến từ toàn dân thành phương ngữ độc quyền. Tab Hán–Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ định vị cho toàn tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nói chim, vịt dùng mỏ mò, bới hoặc mổ nhặt để tìm thức ănĐộng vật; kiếm ăn; nông thôn[neutral]
B2

🇻🇳 Tả động tác kiếm ăn bằng mỏ; kết quả, loại mồi và tác động lên ruộng/vườn cần thông tin riêng.

🇬🇧 Of a bird, especially a duck, to probe, peck, or grub about with its beak for food.

Grammar Patterns:
chim/vịt + rúc rỉarúc rỉa + ở/trong + nơirúc rỉa + tìm + mồi

Ví dụ dùng từ:

Đàn vịt rúc rỉa ở bờ ruộng sau khi nước vừa rút.

The ducks probe for food along the field edge after the water recedes.

Source: VietLayers editorial example

Mấy con le le rúc rỉa trong lớp bùn mềm gần đám sen.

Several lesser whistling ducks grub through soft mud near the lotus patch.

Source: VietLayers editorial example

Con vịt rúc rỉa tìm ốc cả buổi, nhưng câu không cho biết nó bắt được bao nhiêu.

The duck probes for snails all morning, but the sentence does not say how many it catches.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại đứng trên bờ coi đàn vịt rúc rỉa mé ruộng mà không xua chúng sang thửa bên.

Grandma watches the ducks forage along the field edge without driving them into the neighbouring plot.

Source: VietLayers editorial example

Máy quay đặt xa để ghi cảnh chim rúc rỉa, tránh làm đổi đường kiếm ăn của chúng.

The camera is set at a distance to film the birds probing for food without altering their foraging route.

Source: VietLayers editorial example

Rúc rỉa tả động tác dùng mỏ, không tự xác định con vật đang ăn tép, ốc hay hạt.

Rúc rỉa describes probing with a beak and does not identify whether the animal is eating shrimp, snails, or seeds.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn probe for food cho rúc rỉa trong bùn, còn nibble chỉ hợp khi có nét cắn từng chút.

The translator chooses probe for food for rúc rỉa in mud; nibble fits only when small bites are involved.

Source: VietLayers editorial example

Đừng đổi vịt rúc rỉa thành vịt rúc vào bụi, vì hai câu thuộc hai nét khác nhau của rúc.

Do not rewrite vịt rúc rỉa as vịt rúc vào bụi, because the sentences use different senses of rúc.

Source: VietLayers editorial example

Rúc rỉa khác rỉa lông: một bên nhấn tìm thức ăn, một bên có thể là làm sạch và xếp lông.

Rúc rỉa differs from preening feathers: the first stresses finding food, while the second may involve cleaning and arranging plumage.

Source: VietLayers editorial example

Câu đàn vịt rúc rỉa ngoài vườn chưa đủ kết luận chúng đã làm hư cây trồng.

The sentence đàn vịt rúc rỉa ngoài vườn is not enough to conclude that the ducks damaged crops.

Source: VietLayers editorial example