Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rú” là gì?

Kêu to, the thé và kéo dài (kêu rú lên, mừng rú); máy, còi phát tiếng lớn kéo dài (còi rú, rú ga); rú là rừng, trong rừng rú là rừng rậm hoang vu; trong ru rú là quanh quẩn trong nhà.

Tiếng Anh: To scream or shriek loudly and at length; of a horn or engine, to howl or roar; ru also means forest, as in rung ru, wild woodland; and ru ru is to stay cooped up at home.

Cách đọc
rú(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

kêu rú

Bật la lên một tiếng thất thanh vì sợ, vì hoảng hay vì bị bất ngờ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rú”:

4 nét nghĩa
1kêu to, the théâm thanh[thường]
B1

🇻🇳 Người hay con vật kêu lên một tiếng thiệt to, the thé, kéo dài, vì sợ, vì đau hay vì mừng quá: kêu rú lên, rú lên, mừng rú.

🇬🇧 Of a person or animal, to let out a loud, shrill, drawn-out cry from fright, pain or great joy: to scream, to shriek; mung ru is to shriek with delight.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + rútrở thành / làm + rúrú + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Bỗng Hoa kêu rú lên rồi nhảy xuống đất một cái đụi, bỏ chơn không mà chạy ra sân.

Suddenly Hoa shrieked, jumped down to the floor with a thump and ran barefoot out into the yard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Huyền Trân lại kêu rú lên lần thứ nhì vì xuồng lại gần chạm mũi vào một cây trụ khác.

Huyen Tran screamed a second time because the boat's bow nearly struck another post.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Con chó rú lên một tiếng dài, giống như trường hợp sủa ma lúc ban đêm.

The dog let out a long howl, just as when it barks at ghosts in the night.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Tôi mừng rú gọi cô Nga, cô Nga rối rít, cô Nga cười với tôi, nụ cười héo hắt.

I shrieked with joy and called to Miss Nga; Miss Nga fussed over me and smiled, a wan smile.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi
2máy, còi rúâm thanh[thường]
B1

🇻🇳 Còi, máy xe phát tiếng thiệt lớn, kéo dài: còi rú, máy xe rú, rú còi; rú ga là vặn ga cho máy gầm lên.

🇬🇧 Of a horn, siren or engine, to make a loud, sustained noise: a siren wailing, an engine roaring; ru ga is to rev the engine.

Cụm thường gặp:
còi rúrú còirú gamáy xe rú
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rúcó / dùng / giữ + rúrú + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tiếng còi rú trong sương lạnh của buổi sáng tỉnh lỵ êm đềm cũng đánh thức tôi dậy để nằm nghe cho đến khi nó mất hút.

The wail of the siren in the cold mist of a quiet provincial morning woke me, and I lay listening until it faded away.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Tiếng xe cảnh sát rú còi phóng vọt đi.

The police car shot off with its siren wailing.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Xưa Chân Sáo
3rừng rú: rừng rậm hoang vuthiên nhiên[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Rú là rừng, tiếng miền Trung; trong rừng rú là vùng rừng rậm hoang vu, chưa khai phá; nói người rừng rú là quê mùa, chất phác.

🇬🇧 Ru is a Central Vietnamese word for forest; rung ru means wild, uncleared woodland, and of a person, rustic and unpolished.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rúcó / dùng / giữ + rúrú + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xóm nầy là một cái gò trọc, rừng rú bao quanh, người Cao Miên thường chọn đất lập xóm như vậy.

This hamlet sat on a bare mound ringed by wild forest; the Cambodians often chose such ground to settle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Đoạn suối chảy ngang qua vùng đất Dưỡng trí viện ngày xưa nước trong và đẹp lắm, vì thuở ấy khu nầy là khu rừng rú.

The stretch of stream through the old asylum grounds used to be clear and lovely, for back then this area was wild forest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
4ru rú: quanh quẩn trong nhàđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong ru rú: ở lì quanh quẩn một chỗ, trong nhà, không đi đâu ra ngoài.

🇬🇧 In ru ru: to stay shut up in one place, at home, never going out.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rúcó / dùng / giữ + rúrú + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tội nghiệp thay cho những người ru rú trong nhà.

Pity the people who stay cooped up at home.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Mà thuở giờ mình cứ ru rú ở xó ruộng xó rẫy chớ có thò mặt đi đâu mà giấy với tờ!

But all this time I have stayed stuck out in the fields and never shown my face anywhere, so how would I have papers!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ trong buồng, bà cai tổng kêu rú lên:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rú”

“rú” nghĩa là gì?

Kêu to, the thé và kéo dài (kêu rú lên, mừng rú); máy, còi phát tiếng lớn kéo dài (còi rú, rú ga); rú là rừng, trong rừng rú là rừng rậm hoang vu; trong ru rú là quanh quẩn trong nhà.

Cụm từ “kêu rú” nghĩa là gì?

Bật la lên một tiếng thất thanh vì sợ, vì hoảng hay vì bị bất ngờ.

“rú” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Từ trong buồng, bà cai tổng kêu rú lên:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.