Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rơm” là gì?

Thân cây lúa còn lại sau khi gặt, đạp lấy hột (đống rơm, bó rơm), dùng làm nón, gối, phân bón; lửa gần rơm nói trai gái gần nhau dễ bén; anh hùng rơm là anh hùng giả; trong rơm rớm là nước mắt ứa ra.

Tiếng Anh: Rice straw, the stalks left after threshing, also used to make hats, pillows and compost; in sayings, the dry stuff that catches fire, or something worthless; and, in rom rom, eyes welling with tears.

Cách đọc
rơm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rơm”:

5 nét nghĩa
1thân cây lúa sau khi gặtnông nghiệp[thường]
A2

🇻🇳 Thân cây lúa còn lại sau khi gặt và đạp, đập lấy hột, phơi khô rồi chất thành đống, bó thành bó: đống rơm, bó rơm, cây rơm.

🇬🇧 The stalks of the rice plant left after harvesting and threshing, dried and piled into stacks or tied in bundles: a straw stack, a bundle of straw.

Cụm thường gặp:
đống rơmbó rơmcây rơmrơm rạ
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + rơmtrồng / bẻ / hái + rơmrơm + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Mùa gặt lúa, đôi khi dân trong làng gặp nhiều bó rơm từ giữa rừng trôi xuống.

At harvest time the villagers sometimes came across bundles of straw floating down from deep in the forest.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Anh ta dụi mắt lia lịa và lấy làm ngạc nhiên sao mình nằm ngủ trên đống rơm.

He rubbed his eyes hard, surprised to find himself asleep on a pile of straw.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Dựa bên chuồng trâu có một đống rơm quến bầy gà xúm bươi kiếm lúa đổ.

Beside the buffalo pen was a straw stack that drew the hens to scratch about for spilt grain.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Đám ruộng nào bị tụi nó bu lại, kể như còn rơm trơ cọng.

Any field they swarmed over was left with nothing but bare straw.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
2rơm làm vật liệuđồ dùng[thường]
B1

🇻🇳 Rơm dùng làm vật liệu: nón rơm đan bằng cọng rơm, phân rơm ủ để bón cây; còn nấm rơm là nấm mọc trên rơm ủ.

🇬🇧 Straw used as a material: non rom is a straw hat, phan rom is straw compost for the garden, and nam rom is the straw mushroom grown on rotting straw.

Cụm thường gặp:
nón rơmphân rơmnấm rơm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rơmcó / dùng / giữ + rơmrơm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đầu đội nón rơm chân mang giày su-đê lòi vớ lụa màu tím thủng thẳng đi theo sau.

Wearing a straw hat and suede shoes that showed his purple silk socks, he strolled along behind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nên hốt phân rơm đặng đem bón đám rau thơm ở sau hè.

Nen scooped up straw compost to feed the herb bed behind the house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ
3lửa gần rơm: trai gái gần nhau dễ bénthành ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong lửa gần rơm (lửa gần rơm lâu ngày cũng bén): rơm khô dễ bắt lửa, nói trai gái ở gần nhau lâu thì dễ nảy tình.

🇬🇧 In lua gan rom, fire near straw: dry straw catches fire easily, so a man and a woman kept close together will soon fall for each other.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rơmcó / dùng / giữ + rơmrơm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nam nữ gần nhau cũng như lửa gần rơm.

A man and a woman close together are like fire near straw.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Lửa với rơm không thể để gần nhau ngoài Vũng-tàu mà yên bụng được.

Fire and straw cannot be left side by side out in Vung Tau without cause for worry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
4anh hùng rơm: anh hùng giả, không ra gìthành ngữ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong anh hùng rơm: kẻ làm ra vẻ anh hùng mà thiệt ra nhát, không làm được gì; như rơm như rác là coi rẻ, không đáng gì.

🇬🇧 In anh hung rom, a straw hero: someone who plays the hero but is really a coward; nhu rom nhu rac, like straw and rubbish, means worthless.

Cụm thường gặp:
anh hùng rơmnhư rơm như rác
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rơmcó / dùng / giữ + rơmrơm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thằng anh hùng rơm ẩn mặt mách với chàng như vậy và chàng muốn tin nó lắm.

The faceless straw hero told him so, and he very much wanted to believe it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
5rơm rớm: nước mắt ứa ratâm trạng[thường]
B2

🇻🇳 Trong rơm rớm (rơm rớm nước mắt, rơm rớm lệ): nước mắt vừa ứa ra, đọng ở khóe mắt mà chưa chảy xuống. Từ láy nầy không dính với nghĩa rơm lúa.

🇬🇧 In rom rom, rom rom nuoc mat: tears just welling up in the eyes but not yet falling. This reduplicated word has nothing to do with rice straw.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rơmcó / dùng / giữ + rơmrơm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đôi mắt nàng đỏ ửng lên, nàng rơm rớm nước mắt, trông thật dễ thương.

Her eyes reddened and welled with tears; she looked truly lovely.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú hương ấp ngơ ngác, chưa hiểu ất giáp gì ráo; trước mặt cậu Hai chỉ có một ông lão đang hì hục đội mười bó rơm trên đầu.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rơm”

“rơm” nghĩa là gì?

Thân cây lúa còn lại sau khi gặt, đạp lấy hột (đống rơm, bó rơm), dùng làm nón, gối, phân bón; lửa gần rơm nói trai gái gần nhau dễ bén; anh hùng rơm là anh hùng giả; trong rơm rớm là nước mắt ứa ra.

“rơm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Chú hương ấp ngơ ngác, chưa hiểu ất giáp gì ráo; trước mặt cậu Hai chỉ có một ông lão đang hì hục đội mười bó rơm trên đầu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.