rớ vô
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
rớ vô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rớ vô”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Cô đẹp thiệt, song cô giàu, nếu mình rớ vô thì họ nói mình ham tiền.”“Bà nhiều tiền lắm, hễ rớ vô đó thì no".”“Phải mà, anh sợ rớ vô rồi bị em níu anh luôn chớ gì!”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.