Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rảy” là gì?

Rảy là vẩy cho nước văng ra thành giọt nhỏ, như nhúng tay rảy nước, rảy nón cho ráo nước; mở rộng ra là rải, rắc vật nhỏ ra khắp một chỗ.

Tiếng Anh: To sprinkle or flick liquid in small drops, or shake something so water flies off; by extension, to scatter small things about.

Cách đọc
rảy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rảy”:

2 nét nghĩa
1vẩy nước thành giọt, hoặc vẩy một vật cho nước văng rasinh hoạt[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Dùng tay hay một vật làm cho nước văng ra thành những giọt nhỏ rơi rải lên một chỗ, như nhúng ngón tay vô nước mà rảy; cũng nói vẩy mạnh một vật ướt cho nước đọng văng đi, như rảy nón cho ráo nước.

🇬🇧 To make water fly off in small drops onto a place with the hand or an object, as when dipping a finger in water and flicking it; also to shake a wet object hard so the water on it flies off, as in shaking a hat dry.

Cụm thường gặp:
rảy nướcrảy cho ráo nướcnhúng tay rảy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rảy + tân ngữrảy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rảy

Thí dụ:

Thời xưa, trước khi xe của nhà vua đi ngang qua, có quân sĩ đi trước để rảy nước mặt đường cho bụi cát đừng bay tung lên, làm dơ bẩn.

In the old days, before the king's carriage passed by, men went ahead to sprinkle water on the road so the dust and sand would not fly up and dirty everything.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Lục cụ mỉm cười, nhúng ngón tay vô ô nước rảy lên lưng Hai Tam.

Old Luc smiled, dipped a finger into the bowl of water and flicked it onto Hai Tam's back.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Phấn lột nón lá xuống rảy cho ráo nước rồi dựng bên vách chòi.

Phan took off her conical hat, shook the water off it and stood it against the wall of the hut.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Chàng rút ra một chiếc bóp phơi, rảy một cái thật mạnh cho nước đọng trong đó văng ra, đoạn đặt nó lên cỏ.

He pulled out a wallet, gave it one hard shake so the water caught inside flew out, and then laid it on the grass to dry.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
2rải, rắc vật nhỏ ra khắp một chỗsinh hoạt[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nghĩa mở rộng: vung tay cho vật nhỏ như hột nổ, hạt gạo rơi rải khắp một chỗ, giống như rảy nước.

🇬🇧 An extended sense: to fling small things such as popped rice or grains so they fall scattered over a place, much as one sprinkles water.

Cụm thường gặp:
rảy hột nổrảy khắp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rảy + tân ngữrảy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rảy

Thí dụ:

Chú Tư rảy hột nổ khắp sàn và trên mặt sông.

Uncle Tu scattered popped rice all over the floor and onto the river.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rảy”

“rảy” nghĩa là gì?

Rảy là vẩy cho nước văng ra thành giọt nhỏ, như nhúng tay rảy nước, rảy nón cho ráo nước; mở rộng ra là rải, rắc vật nhỏ ra khắp một chỗ.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.