Nghĩa của “rau sam” là gì?
cây Portulaca oleracea thân và lá mọng, có thể dùng làm rau
Tiếng Anh: Rau sam is common purslane, Portulaca oleracea, a low-growing semisucculent plant with fleshy stems and leaves that is used as a vegetable in some cuisines.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rau sam là cây Portulaca oleracea, dạng cây thấp, thân và lá mọng, có thể mọc lan và được dùng làm rau (common purslane). Kew chấp nhận tên khoa học nầy và mô tả loài là cây hằng năm bán mọng; tên Việt phải dựa vô nhận diện cây, không nên chỉ nhìn một ảnh rồi hái ăn. Rau sam có thể được luộc, nấu canh hoặc làm món trộn tùy vùng và gia đình, nhưng tên từ không ấn định một công thức. Không nhập rau sam với hoa mười giờ chỉ vì cùng chi Portulaca, với con sam ở biển, hay với sâm trong nhân sâm; dấu và ngữ cảnh phân biệt rõ. Việc cây mọc hoang không chứng minh ăn được, sạch thuốc, không nhiễm bẩn hay phù hợp với từng người. Các lớp dùng làm dược liệu cần mục và nguồn chuyên môn riêng, không biến thành lời hứa chữa bệnh. Tab Nôm dùng 芟 theo dẫn chứng rau sam, tách khỏi các chữ ghi con sam.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rau sam”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cây hằng năm thấp, mọc lan, có thân và lá dày mọng nước, được nhận diện và thu hái làm một loại rau ở một số nơi.
🇬🇧 The low-growing semisucculent annual Portulaca oleracea, with fleshy stems and leaves, used as a vegetable in some regions and cuisines.
Thí dụ:
Cây rau sam mọc thấp, có thân và lá dày mọng nước.
Common purslane grows low and has thick, fleshy stems and leaves.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại nhận đúng rau sam rồi mới hái phần non đem về.
Grandma identifies the purslane correctly before gathering its tender parts.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMá luộc rau sam và để chén nước chấm riêng trên bàn.
Mom boils the purslane and serves the dipping sauce separately.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhà bên nấu canh rau sam, còn nhà này làm món trộn.
The neighbors make purslane soup, while this household prepares it as a salad.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTài liệu thực vật đối chiếu rau sam với Portulaca oleracea.
Botanical references identify rau sam as Portulaca oleracea.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRau sam mọc hoang bên đường không có nghĩa là sạch và an toàn để hái ăn.
Purslane growing wild by a roadside is not necessarily clean or safe to gather for food.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHoa mười giờ và rau sam có thể cùng thuộc chi Portulaca nhưng không được nhập thành một loài.
Moss rose and rau sam may belong to the same genus, Portulaca, but must not be merged into one species.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon sam là động vật biển, hoàn toàn khác cây rau sam.
A horseshoe crab is a marine animal and entirely different from the plant rau sam.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRau sam viết không dấu dễ lẫn với sâm, nên bản dịch phải dựa vào câu đầy đủ.
Without diacritics, rau sam can be confused with sâm, so translation must use the full context.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên rau sam không tự xác nhận công dụng chữa bệnh được quảng cáo.
The name rau sam does not validate an advertised medicinal effect.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trường-duyên-thảo là một loại cây lùn thấp, bò sát mặt đất, như rau sam của ta, màu nó xanh biếc, cọng và lá nó trong suốt, tưởng bằng lát-tích.”Câu hỏi thường gặp về “rau sam”
“rau sam” nghĩa là gì?
cây Portulaca oleracea thân và lá mọng, có thể dùng làm rau
“rau sam” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Z.28 Đoàn Vũ Khỏa Thân của Người Thứ Tám: “Trường-duyên-thảo là một loại cây lùn thấp, bò sát mặt đất, như rau sam của ta, màu nó xanh biếc, cọng và lá nó trong suốt, tưởng bằng lát-tích.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.