Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rau răm” là gì?

Rau răm là cây rau gia vị lá dài nhọn, thơm nồng và hơi cay, trồng quanh nhà hay trong chậu để ăn kèm, thái vô món.

Tiếng Anh: Rau ram is Vietnamese coriander, an herb with long pointed leaves, strongly fragrant and slightly peppery, grown near the house or in pots to eat with food.

Cách đọc
rau răm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rau răm”:

1 nét nghĩa
1cây rau gia vị lá thơm, hơi caythực vật, ẩm thực[thường]
A2

🇻🇳 Cây rau gia vị thân mềm, lá dài nhọn, mùi thơm nồng và vị hơi cay, thường trồng chung với hành, ớt, gừng quanh nhà; lá dùng ăn sống hay thái nhỏ cho vô món.

🇬🇧 A soft-stemmed herb with long pointed leaves, a strong fragrance and a slightly peppery taste, often grown alongside scallions, chili and ginger around the house; the leaves are eaten raw or chopped into dishes.

Cụm thường gặp:
trồng rau rămrau ngổ rau rămhành, ớt, rau răm
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + rau rămăn / uống / nấu / làm + rau rămrau răm + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Kiếm rau ngổ rau răm về cho nhiều.

Go and find plenty of rice-paddy herb and rau ram to bring back.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bà nhà tôi trồng rau răm, rau tần dài, hành hương, ớt, không mấy tháng mà sân trong không còn chỗ để chơn nữa vì chậu cứ được sắm thêm hoài, thật là bất tiện.

My wife planted rau ram, Indian borage, shallots and chili, and within a few months there was no room left to set foot in the inner courtyard because she kept buying more pots, which was truly inconvenient.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Hành, ớt, rau răm, rau mồ om, được trồng trong mấy cái vườn cao cẳng đó.

Scallions, chili, rau ram and rice-paddy herb were grown in those raised garden beds.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Ở đây hắn chỉ trồng ớt, gừng, rau răm thôi.

Here he grew only chili, ginger and rau ram.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kiếm rau ngổ rau răm về cho nhiều.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
“Ở đây hắn chỉ trồng ớt, gừng, rau răm thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 2
“Trên bàn, thau đựng gỏi gà trộn rau răm với bắp cải, có dầu giấm, thơm phưng phức.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua III, XIII.Chiến dịch Đồng Xoài
“Đáng lẽ ngày thường thì món gà luộc chấm với tiêu muối chanh hành rau răm cũng ngon tuyệt vời rồi, nhưng nay gà Mái mẹ đã được phong: “ Nhất Phẩm Kê Phu Nhân” thì con cháu cũng có phần thơm lây.”
Linh Bảo, Con Chồn Tinh Quái, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rau răm”

“rau răm” nghĩa là gì?

Rau răm là cây rau gia vị lá dài nhọn, thơm nồng và hơi cay, trồng quanh nhà hay trong chậu để ăn kèm, thái vô món.

“rau răm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Kiếm rau ngổ rau răm về cho nhiều.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.