Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rau câu” là gì?

Rau câu là tên chung một số loài tảo đỏ mọc ở biển hay vùng nước mặn, được vớt về làm thức ăn hoặc nấu lấy chất đông.

Tiếng Anh: Rau cau is the common name for certain red seaweeds of the sea and brackish water, gathered as food or to make agar.

Cách đọc
rau câu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rau câu”:

1 nét nghĩa
1tảo đỏ ở biển, dùng làm thức ăn hoặc làm chất đôngthực vật, ẩm thực[thường]
B1

🇻🇳 Tên gọi thông thường của một nhóm tảo đỏ mọc thành giề ở biển hay vùng nước mặn, lợ; người ta vớt về ăn hoặc nấu lấy chất đông để làm thạch.

🇬🇧 The everyday name for a group of red seaweeds that grow in clumps in the sea or in salty and brackish water; people gather them to eat or boil them down for agar to make jelly.

Cụm thường gặp:
giề rau câurau câu biển
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rau câucó / dùng / giữ + rau câurau câu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cỏ nổi lên từng giề, vàng lườm màu phèn, trông giống như mấy giề rau câu, hải thảo ngoài biển.

The grass floated up in clumps, deep yellow with alum, looking like clumps of rau cau, the seaweed out at sea.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cỏ nổi lên từng giề, vàng lườm màu phèn, trông giống như mấy giề rau câu, hải thảo ngoài biển.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“- Vài ngày nữa nhận khoán đào đất đắp đê công trình nuôi trồng rau câu xuất khẩu chung với bọn thằng Mãnh.”
Mường Mán, Lá Tương Tư, Chương 7
“Về sau hình như cụ Trần Đình Đức chỉ cách dùng hoạt bản, nghĩa là khắc rời những chữ cái rồi ghép lại thành bài như hồi mới đầu thì các bài học đều in bằng xu xoa (rau câu).”
Nguyễn Hiến Lê, Đông Kinh Nghĩa Thục, V. Soạn sách và bài ca
“Tức là nấu rau câu để nguội thành xoa xoa (như đông sương) rồi ấn tấm giấy viết sẵn cho chữ dính vào đó.”
Nguyễn Văn Xuân, Phong Trào Duy Tân, Học Không Thi ? Học Để Biết
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rau câu”

“rau câu” nghĩa là gì?

Rau câu là tên chung một số loài tảo đỏ mọc ở biển hay vùng nước mặn, được vớt về làm thức ăn hoặc nấu lấy chất đông.

“rau câu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cỏ nổi lên từng giề, vàng lườm màu phèn, trông giống như mấy giề rau câu, hải thảo ngoài biển.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.