Trở lại từ điển

rao giảng

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rao giảng” là gì?

truyền đạt công khai giáo lý, đức tin hoặc đạo lý

Tiếng Anh: Rao giảng means to preach or proclaim religious or moral teachings publicly; in critical everyday use, it can mean lecturing others in an unsolicited or self-righteous way.

Cách đọc
rao giảng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rao giảng là (1) truyền đạt công khai và nhiệt thành một giáo lý, đức tin, đạo lý hay hệ tư tưởng cho nhiều người (to preach; proclaim; evangelize); và (2) trong lời chê, nói dài theo giọng dạy đời hoặc áp chuẩn mực lên người khác khi họ không yêu cầu (to preach at; lecture). Hoạt động rao giảng tôn giáo không mặc nhiên là ép buộc; phải xét quyền lựa chọn, bối cảnh và cách truyền đạt. Ngược lại, gọi một lời giải thích là rao giảng thường biểu lộ thái độ của người nói, không tự chứng minh nội dung sai hay người trình bày đạo đức giả. Phân biệt với giảng dạy có cấu trúc học tập, thuyết giảng trang trọng, truyền giáo rộng hơn về hoạt động truyền bá đức tin và lên lớp là lời chê khẩu ngữ. Trong lời Nam Bộ, nói như lên lớp, dạy đời hoài là đối ứng sắc thái chê, không thay cho nghĩa tôn giáo trung tính. Tab ghi Nôm 咬 cho rao và Hán Việt 講 cho giảng đúng thành tố.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rao giảng”:

2 nét nghĩa
1truyền đạt công khai giáo lý, đức tin hoặc đạo lýTôn giáo; đạo lý; truyền bá tư tưởng[thường]
B2

🇻🇳 Nói và giải thích rộng rãi, thường với nhiệt tâm thuyết phục, về một hệ thống niềm tin, giáo lý hay nguyên tắc đạo đức.

🇬🇧 To speak and explain publicly, often with persuasive conviction, about a faith, doctrine, or set of moral principles.

Cụm thường gặp:
rao giảng giáo lýrao giảng đức tinrao giảng đạo lýđi rao giảngngười rao giảng
Mẫu ngữ pháp:
rao giảng + nội dungrao giảng + cho/trước + đối tượngđi + rao giảng

Thí dụ:

Vị mục sư rao giảng đức tin cho cộng đoàn trong buổi lễ sáng chủ nhật.

The pastor preaches the faith to the congregation at the Sunday morning service.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà nghiên cứu phân biệt hoạt động rao giảng với việc cưỡng ép người khác theo đạo.

The researcher distinguishes preaching from coercing others to adopt a religion.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm được phép rao giảng trong khuôn khổ đã đăng ký và tôn trọng người không muốn nghe.

The group may preach within the registered framework while respecting those who do not wish to listen.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài viết khảo sát cách các phong trào rao giảng đạo lý qua sách in và diễn thuyết công cộng.

The article examines how movements proclaimed moral teachings through print and public lectures.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người rao giảng giải thích giáo lý bằng ngôn ngữ người nghe hiểu được.

The preacher explains the doctrine in language the audience can understand.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Việc rao giảng có thể xuất hiện trong nhiều truyền thống tôn giáo, không chỉ một tôn giáo cụ thể.

Preaching occurs in many religious traditions rather than in only one faith.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2nói theo giọng dạy đời hoặc áp chuẩn mực lên người khácNgữ dụng; lời chê; quan hệ xã hội[thân mật]
B2

🇻🇳 Bị người nghe đánh giá là nói dài, lên lớp hoặc thúc ép người khác nhận lời khuyên và chuẩn mực mà họ không yêu cầu.

🇬🇧 To be perceived as lecturing at length or pressing unsolicited advice and standards on others.

Cụm thường gặp:
đừng rao giảngnghe rao giảngrao giảng đạo đứcrao giảng cho người khác
Mẫu ngữ pháp:
đừng + rao giảng + cho + ngườirao giảng + về + chủ đềnghe như + rao giảng

Thí dụ:

Anh góp ý ngắn gọn để khỏi thành rao giảng đạo đức cho người đang cần được lắng nghe.

He keeps the feedback brief so it does not turn into moralizing at someone who needs to be heard.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô nói tôi cần thông tin cụ thể, không cần anh rao giảng cách sống.

She says, 'I need concrete information, not a lecture on how to live.'

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Gọi bài nói là rao giảng thể hiện sự khó chịu của người nghe, chưa chứng minh lập luận sai.

Calling the talk preachy expresses the listener's irritation but does not prove its argument wrong.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dẫn chương trình đặt câu hỏi thay vì rao giảng cho khán giả phải nghĩ giống mình.

The host asks questions instead of lecturing the audience about what they must think.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chúng ta nghe đến những danh từ Bửu Sơn Kỳ Hương, Phật sống, Phật thầy, Đức Bổn sư hoặc ông đạo này ông đại kia rao giảng, gây nhiều thắc mắc cho chánh quyền hồi cuối đời Tự Đức và người Pháp.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Thất Sơn Huyền Bí, "Cảnh Tiên" Tại Thế Của Các Chiến Sĩ Cần Vương
“Gặp ai rao giảng đạo lý nào thì cũng noi theo,gẫm lại có từ bi bác ái,làm lành lánh dữ là được.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rao giảng”

“rao giảng” nghĩa là gì?

truyền đạt công khai giáo lý, đức tin hoặc đạo lý

“rao giảng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Chúng ta nghe đến những danh từ Bửu Sơn Kỳ Hương, Phật sống, Phật thầy, Đức Bổn sư hoặc ông đạo này ông đại kia rao giảng, gây nhiều thắc mắc cho chánh quyền hồi cuối đời Tự Đức và người Pháp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.